Đơn giá đất tại Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
576 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TÂN ĐỊNH 39 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 693, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 38 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 779, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 292, TỜ BẢN ĐỒ 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 37 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 677, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 239, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 36 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 250, TỜ BẢN ĐỒ 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 35 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 712, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 315, TỜ BẢN ĐỒ 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 34 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 451, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜ BẢN ĐỒ 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 33 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 304, TỜ BẢN ĐỒ 21) → TÂN ĐỊNH 30 (THỬA ĐẤT SỐ 428, TỜ BẢN ĐỒ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 32 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 46 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG → RANH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - HUYỆN PHÚ GIÁO | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN THÀNH 48 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 207, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 47 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 356, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 13 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 10) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 11 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 10 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 51 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 758, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 16 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 15 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 11) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 55 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 427, TỜ BẢN ĐỒ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 54 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 03, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 338, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 63 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 7) → TÂN THÀNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 62 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 61 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 60 ĐT.746 (VĂN PHÒNG KHU PHỐ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 07 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 06 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 406, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 70 VÀ 73, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 05 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 360, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 04 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 311, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 03 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 47 ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 670, TỜ BẢN ĐỒ 50) → THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 31 THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 21 → THỬA ĐẤT SỐ 290, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 43 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 42 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 41 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 713, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 40 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 237, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH.67 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BẢN ĐỒ 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH.66 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 489, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 21,TỜ BẢN ĐỒ 43 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH.60 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 414, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 109, TỜ BẢN ĐỒ 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 78 TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 39) → THỬA ĐẤT SỐ 02, TỜ BẢN ĐỒ 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 77 TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 307, TỜ BẢN ĐỒ 38 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 76 TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THỬA ĐẤT SỐ 368, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 75 ĐH.431 (THỬA ĐẤT SỐ 416, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 784, TỜ BẢN ĐỒ 38 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 58 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 05 TÂN ĐỊNH 03 (THỬA ĐẤT SỐ 226, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THỬA ĐẤT SỐ 274, TỜ BẢN ĐỒ 48 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 03 TÂN ĐỊNH 02 (NGÃ 3 NHÀ ÔNG LÊ VĂN SÁU , THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 133, TỜ BẢN ĐỒ 48 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 02 (NHÁNH 1) RANH TÂN ĐỊNH - TÂN LẬP (THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ 26) → TÂN ĐỊNH 03 (NGÃ 3 NHÀ ÔNG LÊ VĂN SÁU , THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 46 ĐH.411 (VĂN PHÒNG KHU PHỐ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 45 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 78, TỜ BẢN ĐỒ 12) → NÔNG TRƯỜNG CAO SU NHÀ NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 44 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
Tại Xã Bắc Tân Uyên, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 193 | 5.600.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 189 | 7.400.000 | 1.100.000 |
| Đất ở | 185 | 18.500.000 | 2.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bắc Tân Uyên đứng thứ 126 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bắc Tân Uyên gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
159 tuyến đường tại Xã Bắc Tân Uyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .