Đơn giá đất tại Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
576 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TÂN THÀNH 53 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN THÀNH 52 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN THÀNH 57 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 13, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN THÀNH 56 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN THÀNH 37 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 89, TỜ BẢN ĐỒ 24) → KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN THÀNH 59 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN THÀNH 65 TÂN THÀNH.64 (THỬA ĐẤT SỐ 449, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN THÀNH 64 NTCS NHÀ NAI VÀ THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 2 → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN THÀNH 09 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN THÀNH 08 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐH.415 (TRỪ CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH) ĐH.411 (NGÃ 3 ĐẤT CUỐC) → ĐT.746 (CÔNG TY AN TỶ, XÃ TÂN ĐỊNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 23 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 565, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CHỢ ĐẤT CUỐC | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH VÀ XÃ ĐẤT CUỐC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| TÂN THÀNH 66 ĐH.415 → NÔNG TRƯỜNG CAO SU NHÀ NAI (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ ĐH.416 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 15 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 14 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 28 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 13 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 543, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 553, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 603, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 11 ĐT.746 (VP ẤP 1, THỬA ĐẤT SỐ 268, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 28 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 10 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 28) → THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 28 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 09 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 558, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 08 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 28 → THỬA ĐẤT SỐ 173, TỜ BẢN ĐỒ 28 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐH.437 ĐH.415 (NHÀ ÔNG 5 ĐƯA) → ĐH.414 (NGÃ 3 VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, XÃ LẠC AN) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 19 ĐẤT CUỐC 18 (THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 21) → RANH TÂN THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐH.431 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG TẠO LỰC) ĐH.416 (NGA 3 VÀO CẦU TAM LẬP) → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 59 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 388, TỜ BẢN ĐỒ 7) → ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 58 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 57 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 56 (NHÁNH 2) TÂN ĐỊNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 56 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 55 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 54 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 704, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN ĐỊNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 491, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 53 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 52 - NHÁNH 1 TÂN ĐỊNH 52 → TÂN ĐỊNH 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 52 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 712, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 51 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 19 → TÂN ĐỊNH 50 (THỬA ĐẤT SỐ 810, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 50 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 49 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 622, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 48 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 365, TỜ BẢN ĐỒ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 217, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ 43 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 300, TỜ BẢN ĐỒ 20) → NGHĨA TRANG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 275, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 841, TỜ BẢN ĐỒ 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 415, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 508, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 25 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 452, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 07 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 28) → TÂN ĐỊNH 09 (THỬA ĐẤT SỐ 622, TỜ BẢN ĐỒ 25) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TÂN ĐỊNH 06 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 89, TỜ BẢN ĐỒ 28) → THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 28 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
Tại Xã Bắc Tân Uyên, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 193 | 5.600.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 189 | 7.400.000 | 1.100.000 |
| Đất ở | 185 | 18.500.000 | 2.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bắc Tân Uyên đứng thứ 126 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bắc Tân Uyên gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
159 tuyến đường tại Xã Bắc Tân Uyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .