Đơn giá đất tuyến TÂN THÀNH 24 thuộc Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 89, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 89, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 89, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
Tại tuyến TÂN THÀNH 24, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.700.000 | 1.700.000 |
| Đất ở | 1 | 5.600.000 | 5.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.200.000 | 2.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TÂN THÀNH 24 đứng thứ 31 trên 159 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bắc Tân Uyên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bắc Tân Uyên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .