Đơn giá đất tại Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
576 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TÂN THÀNH 43 ĐH.411 (ĐƯỜNG ĐỘI 5, THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 12) → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH VÀ XÃ ĐẤT CUỐC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 41 ĐH.411 (TRƯỜNG TH TÂN THÀNH) → THỬA ĐẤT SỐ 480, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 40 ĐH.411 (TRUNG TÂM VĂN HÓA THỊ TRẤN) → THỬA ĐẤT SỐ 480, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 39 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 351, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 24 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 38 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 24 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 36 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 24 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 01 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 31 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ 26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 30 ĐH.411 (TRƯỜNG THPT LÊ LỢI) → THỬA ĐẤT SỐ 109, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 29 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 28 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TÂN THÀNH 27 ĐH.411 (NTCS NHÀ NAI) → BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 39 ĐH.437 (THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 35) → GIÁP SUỐI CẦU (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 34) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 38 ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 652, TỜ BẢN ĐỒ 16) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 416, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 37 ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 338, TỜ BẢN ĐỒ 16) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 418, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 36 ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 762, TỜ BẢN ĐỒ 16) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 35 ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 20) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 420, TỜ BẢN ĐỒ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 28 ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐẤT CUỐC 24 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 27 ĐH.436 → THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 107 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 26 ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 08 ĐẤT CUỐC 06 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 24) → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 738, TỜ BẢN ĐỒ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 07 ĐẤT CUỐC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 713, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 708, TỜ BẢN ĐỒ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 05 ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 29 ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐẤT CUỐC 24 (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 31 ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 09, TỜ BẢN ĐỒ 01) → ĐẤT CUỐC 15 (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 02) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 32 ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 35) → GIÁP HỒ ĐÁ BÀN (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 36) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 33 ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 21) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 27, TỜ BẢN ĐỒ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 34 ĐẤT CUỐC 18 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 21) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 24 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 30) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 70, TỜ BẢN ĐỒ 36) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 25 ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ 4) → ĐẤT CUỐC 02 (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 22 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 591, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ 38) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 20 ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 21) → ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 593, TỜ BẢN ĐỒ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 21 ĐẤT CUỐC 14 (THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 35) → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 18 ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 21) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 550, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 10 ĐẤT CUỐC 09 (THỬA ĐẤT SỐ 690, TỜ BẢN ĐỒ 24) → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 11 ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 01) → ĐẤT CUỐC 12 (THỬA ĐẤT SỐ 82, TỜ BẢN ĐỒ 01) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 12 ĐẤT CUỐC 11 → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 133 VÀ 12, TỜ BẢN ĐỒ 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẤT CUỐC 13 ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 30) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| TÂN THÀNH 33 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| TÂN THÀNH 32 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| TÂN THÀNH 14 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 10) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| TÂN THÀNH 02 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 676, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| TÂN THÀNH 37 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 89, TỜ BẢN ĐỒ 24) → KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| TÂN THÀNH 42 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 43 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| TÂN THÀNH 49 ĐH.411 (VĂN PHÒNG KHU PHỐ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 367, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| TÂN THÀNH 59 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| TÂN THÀNH 65 TÂN THÀNH.64 (THỬA ĐẤT SỐ 449, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| TÂN THÀNH 64 NTCS NHÀ NAI VÀ THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 2 → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| TÂN THÀNH 53 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| TÂN THÀNH 52 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
Tại Xã Bắc Tân Uyên, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 193 | 5.600.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 189 | 7.400.000 | 1.100.000 |
| Đất ở | 185 | 18.500.000 | 2.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bắc Tân Uyên đứng thứ 126 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bắc Tân Uyên gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
159 tuyến đường tại Xã Bắc Tân Uyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .