Bảng giá đất Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Thuận An
471 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)CẦU BÀ HAI → NGÃ 4 CẦU CỐNG | Đất ở | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| THỦ KHOA HUÂNCÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGÃ 3 DỐC SỎI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 |
| THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)CẦU BÀ HAI → NGÃ 4 CẦU CỐNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 |
| NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH)ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → THẠNH BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| VÕ TÁNHCÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| ĐỒ CHIỂUCẦU SẮT → THỦ KHOA HUÂN + NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| LÊ VĂN DUYỆTCÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 |
| NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)TRƯƠNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀIHỒ VĂN MÊN → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT | Đất ở | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| AN THẠNH 10CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → AN THẠNH 24 | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| AN THẠNH 17CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| AN THẠNH 16CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| AN THẠNH 15CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| AN THẠNH 20CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| AN THẠNH 68THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 66 | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| AN THẠNH 66THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 68 | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| AN THẠNH 56ĐƯỜNG THẠNH BÌNH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| AN THẠNH 55THẠNH BÌNH → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆPCÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 03, TỜ BẢN ĐỒ 20 | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)RANH AN THẠNH - AN SƠN (AN SƠN 25) → THẠNH QUÝ | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| AN THẠNH 39THẠNH QUÝ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 38THẠNH QUÝ → AN THẠNH 36 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 54 THẠNH BÌNH → AN THẠNH 53 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 53THẠNH BÌNH → AN THẠNH 51 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 50THẠNH BÌNH → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 303, TỜ BẢN ĐỒ 20 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 72THỦ KHOA HUÂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 69THỦ KHOA HUÂN → CHÙA THIÊN HOA | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH.61THỦ KHOA HUÂN → TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 12CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ) | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 34HỒ VĂN MÊN → RẠCH MƯƠNG TRÂM | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 29HỒ VĂN MÊN → RẠCH SUỐI CÁT | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 26HỒ VĂN MÊN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 25HỒ VĂN MÊN → RẠCH THẦY QUỲNH | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 23 HỒ VĂN MÊN → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 1450, TỜ BẢN ĐỒ 54 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 49THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 48THẠNH BÌNH NỐI DÀI → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 20 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 47THẠNH BÌNH NỐI DÀI → HỒ VĂN MÊN | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| AN THẠNH 46ĐỒ CHIỂU → VỰA BỤI | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| HƯNG ĐỊNH 19CHÒM SAO → RANH THUẬN GIAO | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| HƯNG ĐỊNH 09HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 10 | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| HƯNG ĐỊNH 13CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| HƯNG ĐỊNH 14CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HƯNG ĐỊNH 31 | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| HƯNG ĐỊNH 20CHÒM SAO → BÌNH NHÂM 40 | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| HƯNG ĐỊNH 12HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 11 | Đất ở | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| HƯNG ĐỊNH 15 ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → ĐƯỜNG SUỐI CHIU LIU | Đất ở | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH N1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| AN SƠN 19AN SƠN 02 → AN SƠN 01 | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Thuận An
Tại Phường Thuận An, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 162 | 23.700.000 | 4.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 151 | 28.400.000 | 4.900.000 |
| Đất ở | 150 | 47.400.000 | 7.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Thuận An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thuận An đứng thứ 97 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Thuận An
- Mã bưu chính (zip code)
- 75216
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 847 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thuận An gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thuận An
123 tuyến đường tại Phường Thuận An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
