Bảng giá đất Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Thuận An

471 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
HƯNG ĐỊNH 26CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÀ ÔNG LÂM - HẺM 03 (NHÁNH HƯNG ĐỊNH 14)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
HƯNG ĐỊNH 01TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
AN SƠN 33AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO RẠCH BÀ LỤA (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 1)Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 32AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 5Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 31AN SƠN 01 → ĐÊ BAOĐất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 30AN SƠN 01 → ĐÊ BAOĐất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 29AN SƠN 01 → ĐẤT ÔNG TRẦN VĂN CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 8)Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 28AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 479, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐÊ BAO (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 8)Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 27AN SƠN 45 → AN SƠN 02Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 26AN SƠN 02 → RẠCH CẦU GỪAĐất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 25HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 24HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU GỪA (RẠCH HAI DIÊU MƯƠNG ĐÀO)Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 20HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 02Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 19AN SƠN 02 → AN SƠN 01Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 18AN SƠN 02 → AN SƠN 51Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 17HỒ VĂN MÊN → ĐẤT ÔNG THANHĐất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 16HỒ VĂN MÊN → THỬA ĐẤT SỐ 178, TỜ BẢN ĐỒ 9Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 15HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54 (THỬA ĐẤT SỐ 352, TỜ BẢN ĐỒ 6)Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
AN SƠN 06AN SƠN 01 (QUÁN ÔNG NHÃN) → ĐÊ BAOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
AN SƠN 05AN SƠN 01 (NGÃ 3 CÂY MÍT) → ĐÊ BAOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
AN SƠN 04AN SƠN 01 → ĐÊ BAOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
AN SƠN 03AN SƠN 01 → RẠCH ÚT KỶĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
AN SƠN 02HỒ VĂN MÊN → CẦU ĐÌNH BÀ LỤAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
AN SƠN 01CẦU BÌNH SƠN → AN SƠN 42Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
ĐÊ BAO BÀ LỤAAN SƠN 02 → ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
ĐÊ BAO BÀ LỤAAN SƠN 02 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
ĐÊ BAOTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
BÌNH NHÂM 10 CẦU TÀU → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNHTHỬA ĐẤT TIẾP GIÁP CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
AN SƠN 09AN SƠN 01 → AN SƠN 04Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
AN SƠN 08AN SƠN 01 → CẦU ÚT KHÂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
AN SƠN 07AN SƠN 01 → ĐÊ BAOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
THẠNH BÌNH NỐI DÀITHẠNH BÌNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
AN SƠN 19AN SƠN 02 → AN SƠN 01Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 55 AN SƠN 01 → AN SƠN 37Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 54 AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 53 AN SƠN 24 (CẦU GỪA) → AN SƠN 52Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 52 AN SƠN 26 (Ụ RẠCH BỌNG, THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 3) → CẦU QUẢN CỨĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 51AN SƠN 26 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU LỚN AH (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 6)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 50AN SƠN 01 → ĐÊ BAO RẠCH CẦU QUAY (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 7)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 49AN SƠN 01 → AN SƠN 05Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 48AN SƠN 25 → ĐẤT ÔNG NGUYỄN VĂN BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 45AN SƠN 02 (NGÃ 3 LÀNG) → AN SƠN 01 (Ụ SÁU RI)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 44AN SƠN 02 → NHÀ BÀ NGỌCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 43AN SƠN 45 → ĐÊ BAO BÀ LỤAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 42ĐÊ BAO AN SƠN → ĐÊ BAO BÀ LỤAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 41 AN SƠN 02 → CẦU QUẢN CỨĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
AN SƠN 39 AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000

Mặt bằng giá đất Phường Thuận An

Giá VT1 cao nhất
47.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
471
dòng
Số tuyến đường
156
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Thuận An, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Thuận An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16223.700.0004.100.000
Đất thương mại, dịch vụ15128.400.0004.900.000
Đất ở15047.400.0007.800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Thuận An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thuận An đứng thứ 97 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Thuận An

Mã bưu chính (zip code)
75216
Doanh nghiệp trên địa bàn
847 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thuận An gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường An ThạnhPhường Hưng ĐịnhXã An Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thuận An

123 tuyến đường tại Phường Thuận An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN SƠN 01
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
AN SƠN 02
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
AN SƠN 03
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
AN SƠN 04
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
AN SƠN 05
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
AN SƠN 06
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
AN SƠN 07
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
AN SƠN 08
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
AN SƠN 09
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
AN SƠN 13
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
AN SƠN 14
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 15
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 16
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 17
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 18
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 19
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 20
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 24
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 25
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 26
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 27
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 28
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 29
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 30
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 31
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 32
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 33
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 42
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 43
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 44
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 45
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 48
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 49
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 50
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 51
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN THẠNH.61
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 03
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 06
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 07
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 08
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 09
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 10
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 12
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 15
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 16
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 17
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 19
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
AN THẠNH 20
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 25
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 26
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 29
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 34
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 38
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 39
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 46
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 47
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 48
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 49
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 50
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 51
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 53
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 55
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 56
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 66
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 68
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 69
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 72
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 73
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
8 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
3 dòng · VT1 tới 31.100.000 đ/m²
ĐÊ BAO
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
ĐÊ BAO BÀ LỤA
6 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
9 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐỒ CHIỂU
3 dòng · VT1 tới 32.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
3 dòng · VT1 tới 24.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG CỔNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐỊNH
3 dòng · VT1 tới 11.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
3 dòng · VT1 tới 20.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
5 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH
6 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
9 dòng · VT1 tới 30.874.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO THẠNH BÌNH
3 dòng · VT1 tới 30.500.000 đ/m²
HỒ VĂN MÊN (CŨ ĐƯỜNG NGÃ 4 AN SƠN ĐI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
7 dòng · VT1 tới 17.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 01
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 07
3 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 08
3 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 09
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 10
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 11 (THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ)
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 12
3 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 13
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 14
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 16
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 17
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 18
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 19
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 20
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 21
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 22
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 23
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 24
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 25
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 26
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 30
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 31
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
LÊ VĂN DUYỆT
3 dòng · VT1 tới 32.800.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH)
3 dòng · VT1 tới 31.400.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
4 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
NỘI BỘ KHU KDC THẠNH BÌNH
3 dòng · VT1 tới 20.800.000 đ/m²
Phường Thuận An (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
THẠNH BÌNH NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
THẠNH PHÚ - THẠNH QUÝ
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
THẠNH QUÝ
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
THỦ KHOA HUÂN
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
VÕ TÁNH
3 dòng · VT1 tới 32.800.000 đ/m²
VỰA BỤI
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Thuận An

Giá đất cao nhất tại Phường Thuận An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Thuận An là 47.400.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 6.800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Thuận An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Thuận An xếp thứ 97 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Thuận An theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Thuận An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Thuận An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ