Đơn giá đất tuyến AN SƠN 51 thuộc Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AN SƠN 26 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU LỚN AH (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| AN SƠN 26 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU LỚN AH (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| AN SƠN 26 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU LỚN AH (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
Tại tuyến AN SƠN 51, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.900.000 | 4.900.000 |
| Đất ở | 1 | 8.200.000 | 8.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.100.000 | 4.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, AN SƠN 51 đứng thứ 122 trên 123 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thuận An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thuận An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .