Đơn giá đất tại Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
471 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AN THẠNH 19 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| AN THẠNH 73 ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | — |
| THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH) NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 31 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| AN THẠNH 51 THẠNH BÌNH → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| THẠNH QUÝ CẦU SẮT AN THẠNH → HỒ VĂN MÊN | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| THẠNH PHÚ - THẠNH QUÝ HỒ VĂN MÊN → THẠNH QUÝ | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| HỒ VĂN MÊN (CŨ ĐƯỜNG NGÃ 4 AN SƠN ĐI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| NỘI BỘ KHU KDC THẠNH BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA) THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA) TRƯƠNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745) CẦU BÀ HAI → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG CẦU BÀ HAI → THỦ KHOA HUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | — |
| ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 | — |
| ĐƯỜNG CỔNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐỊNH CỐNG HAI LỊNH → CỔNG SAU TRƯỜNG HỌC | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH) NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO BÀ LỤA | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| AN THẠNH 09 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| AN THẠNH 08 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| AN THẠNH 07 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ) | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| AN THẠNH 06 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ) | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| AN THẠNH 03 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 762, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 25 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → CẦU SUỐI KHU 7 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 24 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HƯNG ĐỊNH 19 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 23 NGUYỄN HỮU CẢNH → HƯNG ĐỊNH 20 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 18 AN THẠNH 73 (AT 13) → HƯNG ĐỊNH 17 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 17 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 18 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 16 CHÒM SAO → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 11 (THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ) HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU ÚT KỸ | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 10 HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU XÂY | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 22 HƯNG ĐỊNH 20 → NHÀ ÔNG XÊ (THỬA ĐẤT SỐ 499, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 21 HƯNG ĐỊNH 20 → NHÀ ÔNG ÚT BE (THỬA ĐẤT SỐ 254, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| VỰA BỤI CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG | Đất ở | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | — |
| THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ THẠNH QUÝ → HƯNG ĐỊNH 01 | Đất ở | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | — |
| NỘI BỘ KHU KDC THẠNH BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG CẦU BÀ HAI → THỦ KHOA HUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH N1 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 03 HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 02 | Đất ở | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 02 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 08 HƯNG ĐỊNH 01 → NHÀ SÁU THƯƠNG | Đất ở | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 07 HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 10 | Đất ở | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 25 (NHÁNH) HƯNG ĐỊNH 25 → RẠCH CHÒM SAO | Đất ở | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 30 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÀ ÔNG PHÙNG VĂN BỐN (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 26 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÀ ÔNG LÂM - HẺM 03 (NHÁNH HƯNG ĐỊNH 14) | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 01 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | — |
Tại Phường Thuận An, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 162 | 23.700.000 | 4.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 151 | 28.400.000 | 4.900.000 |
| Đất ở | 150 | 47.400.000 | 7.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thuận An đứng thứ 97 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thuận An gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
123 tuyến đường tại Phường Thuận An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .