Bảng giá đất Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Thuận An
471 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| ĐÊ BAO BÀ LỤAAN SƠN 02 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| ĐÊ BAOTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| ĐÊ BAO BÀ LỤAAN SƠN 02 → ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP | Đất ở | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| AN SƠN 06AN SƠN 01 (QUÁN ÔNG NHÃN) → ĐÊ BAO | Đất ở | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| AN SƠN 05AN SƠN 01 (NGÃ 3 CÂY MÍT) → ĐÊ BAO | Đất ở | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| AN SƠN 04AN SƠN 01 → ĐÊ BAO | Đất ở | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| AN SƠN 03AN SƠN 01 → RẠCH ÚT KỶ | Đất ở | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| AN SƠN 02HỒ VĂN MÊN → CẦU ĐÌNH BÀ LỤA | Đất ở | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| AN SƠN 01CẦU BÌNH SƠN → AN SƠN 42 | Đất ở | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNHTHỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNHTHỬA ĐẤT TIẾP GIÁP CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất ở | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| AN THẠNH 19CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| AN THẠNH 73ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| CẦU TÀU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| AN SƠN 09AN SƠN 01 → AN SƠN 04 | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| AN SƠN 08AN SƠN 01 → CẦU ÚT KHÂU | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| AN SƠN 07AN SƠN 01 → ĐÊ BAO | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 AN SƠN) → THẠNH QUÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)RANH HƯNG ĐỊNH - BÌNH NHÂM → CHÒM SAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| AN SƠN 13AN SƠN 01 (CẦU 6 HỘ, THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 8) → CHÙA PHƯỚC VIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| THẠNH BÌNH NỐI DÀITHẠNH BÌNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| AN SƠN 51AN SƠN 26 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU LỚN AH (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 50AN SƠN 01 → ĐÊ BAO RẠCH CẦU QUAY (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 49AN SƠN 01 → AN SƠN 05 | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 48AN SƠN 25 → ĐẤT ÔNG NGUYỄN VĂN BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 3) | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 45AN SƠN 02 (NGÃ 3 LÀNG) → AN SƠN 01 (Ụ SÁU RI) | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 44AN SƠN 02 → NHÀ BÀ NGỌC | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 43AN SƠN 45 → ĐÊ BAO BÀ LỤA | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 42ĐÊ BAO AN SƠN → ĐÊ BAO BÀ LỤA | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 41 AN SƠN 02 → CẦU QUẢN CỨ | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 39 AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ BÀ RÙA) THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| CHÒM SAO RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 38 AN SƠN 02 → CẦU BA SẮT | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 37 AN SƠN 01 → AN SƠN 30 | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 36 AN SƠN 20 → AN SƠN 23 | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 35 AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 321, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 33AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO RẠCH BÀ LỤA (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 32AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 31AN SƠN 01 → ĐÊ BAO | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 30AN SƠN 01 → ĐÊ BAO | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 29AN SƠN 01 → ĐẤT ÔNG TRẦN VĂN CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 28AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 479, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐÊ BAO (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 27AN SƠN 45 → AN SƠN 02 | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 26AN SƠN 02 → RẠCH CẦU GỪA | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| AN SƠN 25HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54 | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Thuận An
Tại Phường Thuận An, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 162 | 23.700.000 | 4.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 151 | 28.400.000 | 4.900.000 |
| Đất ở | 150 | 47.400.000 | 7.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Thuận An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thuận An đứng thứ 97 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Thuận An
- Mã bưu chính (zip code)
- 75216
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 847 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thuận An gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thuận An
123 tuyến đường tại Phường Thuận An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
