Đơn giá đất tại Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
471 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AN SƠN 49 AN SƠN 01 → AN SƠN 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| AN SƠN 48 AN SƠN 25 → ĐẤT ÔNG NGUYỄN VĂN BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| AN SƠN 45 AN SƠN 02 (NGÃ 3 LÀNG) → AN SƠN 01 (Ụ SÁU RI) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| AN SƠN 13 AN SƠN 01 (CẦU 6 HỘ, THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 8) → CHÙA PHƯỚC VIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH) AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| AN SƠN 18 AN SƠN 02 → AN SƠN 51 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| AN SƠN 17 HỒ VĂN MÊN → ĐẤT ÔNG THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| AN SƠN 16 HỒ VĂN MÊN → THỬA ĐẤT SỐ 178, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| AN SƠN 15 HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54 (THỬA ĐẤT SỐ 352, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| AN SƠN 14 AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 8) → AN SƠN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| Phường Thuận An (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| Phường Thuận An (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| THỦ KHOA HUÂN CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGÃ 3 DỐC SỎI | Đất ở | 47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | — |
| LÊ VĂN DUYỆT CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU | Đất ở | 32.800.000 | 16.400.000 | 13.120.000 | 10.496.000 | — |
| ĐỒ CHIỂU CẦU SẮT → THỦ KHOA HUÂN + NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 32.800.000 | 16.400.000 | 13.120.000 | 10.496.000 | — |
| VÕ TÁNH CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU | Đất ở | 32.800.000 | 16.400.000 | 13.120.000 | 10.496.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745) NGÃ 4 CẦU CỐNG → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT | Đất ở | 32.300.000 | 16.150.000 | 12.920.000 | 10.336.000 | — |
| NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH) ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → THẠNH BÌNH | Đất ở | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 10.048.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 31.100.000 | 15.550.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN | Đất ở | 30.874.000 | 15.437.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO THẠNH BÌNH NGÃ 4 CỐNG → RANH KDC AN THẠNH | Đất ở | 30.500.000 | 15.250.000 | 12.200.000 | 9.760.000 | — |
| THỦ KHOA HUÂN CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGÃ 3 DỐC SỎI | Đất thương mại, dịch vụ | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA) THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN | Đất ở | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA) TRƯƠNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG | Đất ở | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745) CẦU BÀ HAI → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU | Đất ở | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở | 24.400.000 | 12.200.000 | 9.760.000 | 7.808.000 | — |
| NỘI BỘ KHU KDC THẠNH BÌNH | Đất ở | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG CẦU BÀ HAI → THỦ KHOA HUÂN | Đất ở | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | — |
| VÕ TÁNH CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU | Đất thương mại, dịch vụ | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 | — |
| ĐỒ CHIỂU CẦU SẮT → THỦ KHOA HUÂN + NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 | — |
| LÊ VĂN DUYỆT CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU | Đất thương mại, dịch vụ | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745) NGÃ 4 CẦU CỐNG → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT | Đất thương mại, dịch vụ | 19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO THẠNH BÌNH NGÃ 4 CỐNG → RANH KDC AN THẠNH | Đất thương mại, dịch vụ | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | — |
| NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA) RANH HƯNG ĐỊNH - BÌNH NHÂM → CHÒM SAO | Đất ở | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 AN SƠN) → THẠNH QUÝ | Đất ở | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH N1 | Đất ở | 17.057.000 | 8.529.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | — |
| NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ BÀ RÙA) THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG | Đất ở | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 | — |
| CHÒM SAO RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG | Đất ở | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745) NGÃ 4 CẦU CỐNG → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | — |
| NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH) ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → THẠNH BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 | — |
| NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA) CHÒM SAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG | Đất ở | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO THẠNH BÌNH NGÃ 4 CỐNG → RANH KDC AN THẠNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất ở | 15.124.000 | 7.562.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745) CẦU BÀ HAI → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU | Đất thương mại, dịch vụ | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA) THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
Tại Phường Thuận An, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 162 | 23.700.000 | 4.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 151 | 28.400.000 | 4.900.000 |
| Đất ở | 150 | 47.400.000 | 7.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thuận An đứng thứ 97 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thuận An gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
123 tuyến đường tại Phường Thuận An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .