Bảng giá đất Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Hòa
217 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất ở | 31.100.000 | 15.550.000 | 12.440.000 | 9.952.000 |
| ĐT.743BRANH PHƯỜNG AN PHÚ → RANH TP.HCM CŨ (KCN BÌNH CHIỂU) | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 |
| NGUYỄN DUNGÃ 3 CỬU LONG → RANH AN PHÚ | Đất ở | 20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 |
| VĨNH PHÚ 23 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất thương mại, dịch vụ | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| ĐT.743BRANH PHƯỜNG AN PHÚ → RANH TP.HCM CŨ (KCN BÌNH CHIỂU) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 |
| BÌNH HÒA 27 (ĐƯỜNG LÔ 11)ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| BÌNH HÒA 26 (BÌNH HÒA 21)ĐT.743C → KCN ĐỒNG AN | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| BÌNH HÒA 25 (BÌNH HÒA 20)ĐT.743B → NHÀ ÔNG BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 1109, TỜ BẢN ĐỒ 113) | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| BÌNH HÒA 24 (BÌNH HÒA 22)ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG AN | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| ĐƯỜNG BỜ KÊNH TIÊURANH AN PHÚ → SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| VĨNH PHÚ 25ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| VĨNH PHÚ 24 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RESORT PHƯƠNG NAM | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| BÌNH HÒA 06ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU BÌNH HÒA | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| BÙI HỮU NGHĨAĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN DU | Đất thương mại, dịch vụ | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| NGUYỄN DUNGÃ 3 CỬU LONG → RANH AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| BÌNH HÒA 23 (BÌNH HÒA 19)ĐỒNG AN → KDC THỦY LỢI 44 (THỬA ĐẤT SỐ 156, TỜ BẢN ĐỒ 125) + THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 125 | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| BÌNH HÒA 22 (BÌNH HÒA 18)ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG SƠN | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| BÌNH HÒA 04BÌNH HÒA 01 → RẠCH CÙNG | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| BÌNH HÒA 15BÌNH HÒA 14 → NGHĨA ĐỊA (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 84) + NGUYỄN DU | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| VĨNH PHÚ 26ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BỘ LẠC | Đất thương mại, dịch vụ | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| VĨNH PHÚ 14ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| VĨNH PHÚ 08ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| VĨNH PHÚ 09ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| VĨNH PHÚ 01ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH ÔNG NĂM BÊ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| VĨNH PHÚ 22ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| VĨNH PHÚ 10ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| BÌNH HÒA 33 (ĐƯỜNG LÔ 16)ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| BÌNH HÒA 32 (ĐƯỜNG LÔ 15)ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| BÌNH HÒA 31 (ĐƯỜNG LÔ 14B)ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| BÌNH HÒA 30 (ĐƯỜNG LÔ 14A)ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| BÌNH HÒA 29 (ĐƯỜNG LÔ 13)ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| BÌNH HÒA 28 (ĐƯỜNG LÔ 12)ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| BÌNH HÒA 27 (ĐƯỜNG LÔ 11)ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| BÌNH HÒA 26 (BÌNH HÒA 21)ĐT.743C → KCN ĐỒNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| BÌNH HÒA 25 (BÌNH HÒA 20)ĐT.743B → NHÀ ÔNG BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 1109, TỜ BẢN ĐỒ 113) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| BÌNH HÒA 24 (BÌNH HÒA 22)ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| VĨNH PHÚ 19ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| VĨNH PHÚ 14ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| VĨNH PHÚ 15ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| BÌNH HÒA 01 ĐT.743C → RANH TAM BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG BỜ KÊNH TIÊURANH AN PHÚ → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| VĨNH PHÚ 32 HẺM 01 → RẠCH CẦU BỐN TRỤ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| VĨNH PHÚ 25ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| VĨNH PHÚ 09ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| VĨNH PHÚ 08ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Hòa
Tại Phường Bình Hòa, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73 | 18.700.000 | 5.000.000 |
| Đất ở | 71 | 37.400.000 | 9.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 66 | 22.400.000 | 5.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Bình Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Hòa đứng thứ 103 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Hòa
- Mã bưu chính (zip code)
- 75208
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.221 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Hòa
56 tuyến đường tại Phường Bình Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
