Đơn giá đất tại Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
217 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VĨNH PHÚ 03 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → DNTN THANH CẢNH | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 02 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH CẦU MIỄU | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 01 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH ÔNG NĂM BÊ | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 32 HẺM 01 → RẠCH CẦU BỐN TRỤ | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 27 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 22 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 09 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNH | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 08 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNH | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 07 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNH | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 06 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNH | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 05 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VĨNH PHÚ 07 | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 04 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 790, TỜ BẢN ĐỒ 101 | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 10 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNH | Đất ở | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM VĂN HÓA ĐƯỜNG NGUYỄN DU → BÌNH HÒA 11 | Đất ở | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 | — |
| ĐT.743C CẦU ÔNG BỐ → NGÃ TƯ 550 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | — |
| ĐỒNG AN ĐT.743C → RANH TAM BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | — |
| BÌNH HÒA 10 (BÌNH HÒA 06) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ BÀ VÕ THỊ CHỐN (THỬA ĐẤT SỐ 290, TỜ BẢN ĐỒ 62) | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| BÌNH HÒA 09 ĐT.743C → ĐẬP SUỐI CÁT | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| BÌNH HÒA 08 BÙI HỮU NGHĨA (THỬA ĐẤT SỐ 140 VÀ 142, TỜ BẢN ĐỒ 30) → KÊNH TIÊU BÌNH HÒA | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| BÌNH HÒA 07 BÙI HỮU NGHĨA → KDC 3/2 | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| BÌNH HÒA 21A (KDC DẦU KHÍ) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG AN | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| BÌNH HÒA 21 (BÌNH HÒA 17) ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG PHÚC (THỬA ĐẤT SỐ 862, TỜ BẢN ĐỒ 132) | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| BÌNH HÒA 20 (BÌNH HÒA 16) ĐỒNG AN → BÌNH HÒA 19 | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| BÌNH HÒA 19 (BÌNH HÒA 15) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG AN | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| BÌNH HÒA 18 (BÌNH HÒA 14) ĐỒNG AN → NGHĨA TRANG - THÁNH TỊNH CHIẾU MINH (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 130) | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| BÌNH HÒA 17 ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG TÂM (THỬA ĐẤT SỐ 228, TỜ BẢN ĐỒ 135) | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| BÌNH HÒA 16 ĐỒNG AN → XÍ NGHIỆP MÌ Á CHÂU (THỬA ĐẤT SỐ 230, TỜ BẢN ĐỒ 130) | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| BÙI HỮU NGHĨA ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN DU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | — |
| NGUYỄN DU NGÃ 3 CỬU LONG → RANH AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | — |
| VĨNH PHÚ 13 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| VĨNH PHÚ 12 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 350, TỜ SỐ 94 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| VĨNH PHÚ 11 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ SỐ 94 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| VĨNH PHÚ 21 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG AN | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| VĨNH PHÚ 20 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| VĨNH PHÚ 18 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 195, TỜ BẢN ĐỒ 91 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| VĨNH PHÚ 17 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| VĨNH PHÚ 16 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG AN | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 | — |
| VĨNH PHÚ 23 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 | — |
| VĨNH PHÚ 17A ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG LÁI THIÊU | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| BÌNH HÒA 14 NGUYỄN DU → KDC MINH TUẤN (CÔNG TY GREEN VINA) | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| BÌNH HÒA 13 (BÌNH HÒA 10) BÙI HỮU NGHĨA → ĐƯỜNG VÀO KCN VSIP + CTY HIẾU LINH (THỬA ĐẤT SỐ 503, TỜ BẢN ĐỒ 40) | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| BÌNH HÒA 12 (BÌNH HÒA 01) NGUYỄN DU → ĐẤT ÔNG NGUYỄN ĐĂNG LONG (THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 84) | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| BÌNH HÒA 11 (BÌNH HÒA 05) NGUYỄN DU → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| BÌNH HÒA 33 (ĐƯỜNG LÔ 16) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| BÌNH HÒA 32 (ĐƯỜNG LÔ 15) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| BÌNH HÒA 31 (ĐƯỜNG LÔ 14B) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| BÌNH HÒA 30 (ĐƯỜNG LÔ 14A) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
Tại Phường Bình Hòa, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73 | 18.700.000 | 5.000.000 |
| Đất ở | 71 | 37.400.000 | 9.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 66 | 22.400.000 | 5.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Hòa đứng thứ 103 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
56 tuyến đường tại Phường Bình Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .