Đơn giá đất tuyến VĨNH PHÚ 19 thuộc Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
Tại tuyến VĨNH PHÚ 19, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 7.300.000 | 7.300.000 |
| Đất ở | 1 | 14.500.000 | 14.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 8.700.000 | 8.700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, VĨNH PHÚ 19 đứng thứ 30 trên 56 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bình Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .