Đơn giá đất tuyến BÌNH HÒA 04 thuộc Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BÌNH HÒA 01 → RẠCH CÙNG | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| BÌNH HÒA 01 → RẠCH CÙNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| BÌNH HÒA 01 → RẠCH CÙNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
Tại tuyến BÌNH HÒA 04, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 10.900.000 | 10.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 6.500.000 | 6.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 5.500.000 | 5.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, BÌNH HÒA 04 đứng thứ 53 trên 56 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bình Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .