Đơn giá đất tại Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
217 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VĨNH PHÚ 07 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| VĨNH PHÚ 06 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| VĨNH PHÚ 05 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VĨNH PHÚ 07 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| VĨNH PHÚ 04 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 790, TỜ BẢN ĐỒ 101 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| VĨNH PHÚ 03 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → DNTN THANH CẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| VĨNH PHÚ 01 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH ÔNG NĂM BÊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| VĨNH PHÚ 02 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH CẦU MIỄU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| VĨNH PHÚ 22 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| VĨNH PHÚ 24 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RESORT PHƯƠNG NAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| VĨNH PHÚ 27 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| BÌNH HÒA 04 BÌNH HÒA 01 → RẠCH CÙNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| BÌNH HÒA 15 BÌNH HÒA 14 → NGHĨA ĐỊA (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 84) + NGUYỄN DU | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| BÌNH HÒA 19 (BÌNH HÒA 15) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| BÌNH HÒA 18 (BÌNH HÒA 14) ĐỒNG AN → NGHĨA TRANG - THÁNH TỊNH CHIẾU MINH (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 130) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| BÌNH HÒA 17 ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG TÂM (THỬA ĐẤT SỐ 228, TỜ BẢN ĐỒ 135) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| BÌNH HÒA 16 ĐỒNG AN → XÍ NGHIỆP MÌ Á CHÂU (THỬA ĐẤT SỐ 230, TỜ BẢN ĐỒ 130) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| BÌNH HÒA 21A (KDC DẦU KHÍ) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| BÌNH HÒA 21 (BÌNH HÒA 17) ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG PHÚC (THỬA ĐẤT SỐ 862, TỜ BẢN ĐỒ 132) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| BÌNH HÒA 20 (BÌNH HÒA 16) ĐỒNG AN → BÌNH HÒA 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| Phường Bình Hòa (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| Phường Bình Hòa (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| ĐT.743B RANH PHƯỜNG AN PHÚ → RANH TP.HCM CŨ (KCN BÌNH CHIỂU) | Đất ở | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 | — |
| ĐT.743C CẦU ÔNG BỐ → NGÃ TƯ 550 | Đất ở | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 | — |
| ĐỒNG AN ĐT.743C → RANH TAM BÌNH | Đất ở | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 | — |
| BÙI HỮU NGHĨA ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN DU | Đất ở | 20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | — |
| VĨNH PHÚ 17A ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | — |
| VĨNH PHÚ 21 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG AN | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| VĨNH PHÚ 20 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| VĨNH PHÚ 18 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 195, TỜ BẢN ĐỒ 91 | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| VĨNH PHÚ 13 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNH | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| VĨNH PHÚ 12 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 350, TỜ SỐ 94 | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| VĨNH PHÚ 11 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ SỐ 94 | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| VĨNH PHÚ 17 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| VĨNH PHÚ 16 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG AN | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG LÁI THIÊU | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | — |
| VĨNH PHÚ 26 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BỘ LẠC | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | — |
| BÌNH HÒA 33 (ĐƯỜNG LÔ 16) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 | — |
| BÌNH HÒA 32 (ĐƯỜNG LÔ 15) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 | — |
| BÌNH HÒA 31 (ĐƯỜNG LÔ 14B) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 | — |
| BÌNH HÒA 30 (ĐƯỜNG LÔ 14A) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 | — |
| BÌNH HÒA 29 (ĐƯỜNG LÔ 13) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 | — |
| BÌNH HÒA 28 (ĐƯỜNG LÔ 12) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25 | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 | — |
| VĨNH PHÚ 19 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
| VĨNH PHÚ 15 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
| VĨNH PHÚ 14 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
| ĐT.743C CẦU ÔNG BỐ → NGÃ TƯ 550 | Đất thương mại, dịch vụ | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 | — |
| ĐỒNG AN ĐT.743C → RANH TAM BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 | — |
Tại Phường Bình Hòa, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73 | 18.700.000 | 5.000.000 |
| Đất ở | 71 | 37.400.000 | 9.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 66 | 22.400.000 | 5.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Hòa đứng thứ 103 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
56 tuyến đường tại Phường Bình Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .