Đơn giá đất tuyến Phố Đền Thánh thuộc Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất ở | 14.000.000 | 5.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 1.590.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.325.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Phố Thanh Niên → Phố Bạch Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Phố Đền Thánh, giá VT2 bình quân bằng 38,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đất ở | 1 | 14.000.000 | 14.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.200.000 | 4.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Đền Thánh đứng thứ 15 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kẻ Sặt.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kẻ Sặt hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .