Đơn giá đất tuyến Đường Trần Hưng Đạo thuộc Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt | Đất ở | 14.000.000 | 5.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường Thống Nhất → Cống Cầu Vồng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | 3.150.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Cống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.325.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Cầu Sặt → Đường Thống Nhất | Đất ở | 40.000.000 | 18.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Đường Thống Nhất → Cống Cầu Vồng | Đất ở | 25.200.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Cầu Sặt → Đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường Thống Nhất → Cống Cầu Vồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
| Cống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 1.590.000 | 780.000 | 750.000 | — |
Tại tuyến Đường Trần Hưng Đạo, giá VT2 bình quân bằng 41,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 58,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 40.000.000 | 14.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 12.000.000 | 4.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 6.300.000 | 3.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Trần Hưng Đạo đứng thứ 3 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kẻ Sặt.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kẻ Sặt hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .