Đơn giá đất tuyến Đường 395 thuộc Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt | Đất ở | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | — |
| Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng | Đất ở | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | — |
| Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | 2.700.000 | 1.200.000 | 750.000 | — |
| Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.750.000 | 2.250.000 | 1.000.000 | 720.000 | — |
| Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường 395, giá VT2 bình quân bằng 47,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 52,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 19.000.000 | 15.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.750.000 | 3.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 5.700.000 | 5.700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 395 đứng thứ 13 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kẻ Sặt.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kẻ Sặt hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .