Đơn giá đất tuyến Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 thuộc Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Sặt → Ngã 5 mới | Đất ở | 25.200.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Cầu Sặt → Ngã 5 mới | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | 3.150.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1 | Đất ở | 24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống Tranh | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Cầu Sặt → Ngã 5 mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
| Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
Tại tuyến Đường Văn Lang/Quốc lộ 38, giá VT2 bình quân bằng 44,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 56,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 25.200.000 | 18.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 7.560.000 | 7.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 6.300.000 | 4.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 đứng thứ 6 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kẻ Sặt.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kẻ Sặt hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .