Đơn giá đất tuyến Đường Lạc Long Quân thuộc Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điếm khu Thượng → cống Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Ngã 5 cũ → Điếm khu Thượng | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Ngã 5 cũ → Điếm khu Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
Tại tuyến Đường Lạc Long Quân, giá VT2 bình quân bằng 46,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 53,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Đất ở | 1 | 18.000.000 | 18.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Lạc Long Quân đứng thứ 14 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kẻ Sặt.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kẻ Sặt hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .