Bảng giá đất Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 16 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

278 dòng giá62 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 16

278 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Tế TiêuĐất ở10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419)
đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức
Đất ở10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Phố Văn GiangĐất ở10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Phố Thọ SơnĐất ở10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Đường Thượng Tiết
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết
Đất ở5.867.0004.801.0003.805.0003.549.000
Đường Tam Đức
Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế
Đất ở5.867.0004.801.0003.805.0003.549.000
Đường Tam Chúc – Khả Phong
Đoạn qua xã Hương Sơn
Đất ở5.270.0004.255.0003.399.0003.134.000
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở4.373.0003.549.0002.836.0002.232.000
Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.600.0002.699.0002.245.0002.072.000
Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.600.0002.699.0002.245.0002.072.000
Đường Bình Lạng, xã Hồng SơnĐất thương mại, dịch vụ1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường Cống Hạ, xã Hồng SơnĐất thương mại, dịch vụ1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường Hùng Tiến
Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến)
Đất thương mại, dịch vụ1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường Tam Đức
Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế
Đất thương mại, dịch vụ1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường Thượng Tiết
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết
Đất thương mại, dịch vụ1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường Sạt Nỏ
Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường 419
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.131.000959.000809.000766.000
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ1.125.0001.012.000834.000783.000
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ1.125.0001.012.000834.000783.000
Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ1.125.0001.012.000834.000783.000
Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ1.125.0001.012.000834.000783.000
Đường Hồng Sơn
Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn
Đất thương mại, dịch vụ1.125.0001.012.000834.000783.000
Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ1.125.0001.012.000834.000783.000
Đường Cống Hạ, xã Hồng SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.013.000870.000736.000698.000
Đường Bình Lạng, xã Hồng SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.013.000870.000736.000698.000
Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà,
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm182.000
Quốc lộ 21B
Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình
Đất ở26.468.00018.553.00014.397.00013.225.000
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình
Đất ở23.004.00017.084.00013.402.00012.341.000
Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
Đất ở21.531.00015.947.00012.508.00011.513.000
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình.
Đất ở19.730.00011.786.0009.294.0008.604.000
Đường 428
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất ở19.730.00011.786.0009.294.0008.604.000
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
Đất ở19.730.00011.786.0009.294.0008.604.000
Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình
Đất ở18.635.00013.710.00010.781.0009.962.000
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình
Đất ở18.635.00013.710.00010.781.0009.962.000
Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Đất ở16.462.0009.438.0007.511.0006.922.000
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá.
Đất ở16.462.0009.438.0007.511.0006.922.000
Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch
Đất ở14.718.00011.173.0008.922.0008.114.000
Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
Đất ở14.718.00011.173.0008.922.0008.114.000
Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
Đất ở14.034.00010.774.0008.563.0007.934.000
Phố Đại Đồng
Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)
Đất ở13.225.00010.142.0008.011.0007.465.000
Đường 428
Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà.
Đất ở13.225.00010.142.0008.011.0007.465.000
Đường 429B
Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên
Đất ở11.858.0009.168.0007.250.0006.722.000
Đường 429A
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất ở11.858.0009.168.0007.250.0006.722.000
Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)
Đất ở11.333.0008.857.0006.982.0006.500.000
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất ở11.333.0008.857.0006.982.0006.500.000
Đường 429B
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất ở10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Đường Đại Nghĩa - An Tiến
đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa
Đất ở10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 16

Giá VT1 cao nhất
26.468.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.378.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
43.000
đồng/m²
Số dòng giá
278
dòng
Số tuyến đường
62
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 16, giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 16 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở8926.468.0002.068.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp895.631.000520.000
Đất thương mại, dịch vụ898.687.000768.000
Đất nuôi trồng thủy sản3155.00051.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)3155.00081.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)368.00043.000
Đất trồng cây lâu năm2182.00078.000

Khu Vực 16 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 16 đứng thứ 15 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 16

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 8 phường dưới đây vào Khu Vực 16. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Xã Phúc SơnXã Ứng ThiênXã Ứng HòaXã Mỹ ĐứcXã Vân ĐìnhXã Hồng SơnXã Hòa XáXã Hương Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 16

62 tuyến đường tại Khu Vực 16 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
7 dòng · VT1 tới 154.000 đ/m²
Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà,
4 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Đường 419
6 dòng · VT1 tới 8.851.000 đ/m²
Đường 424
9 dòng · VT1 tới 9.995.000 đ/m²
Đường 425
6 dòng · VT1 tới 9.995.000 đ/m²
Đường 426
3 dòng · VT1 tới 9.995.000 đ/m²
Đường 428
6 dòng · VT1 tới 19.730.000 đ/m²
Đường 429
6 dòng · VT1 tới 9.995.000 đ/m²
Đường 429A
3 dòng · VT1 tới 11.858.000 đ/m²
Đường 429B
9 dòng · VT1 tới 11.858.000 đ/m²
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
3 dòng · VT1 tới 8.089.000 đ/m²
Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
6 dòng · VT1 tới 11.333.000 đ/m²
Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Đại Nghĩa
6 dòng · VT1 tới 11.333.000 đ/m²
Đường Đại Nghĩa - An Tiến
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường đê
3 dòng · VT1 tới 16.462.000 đ/m²
Đường đê đáy
18 dòng · VT1 tới 5.270.000 đ/m²
Đường đê sông Mỹ Hà
12 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Đục Khê, xã Hương Sơn
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường hai bên sông Nhuệ
6 dòng · VT1 tới 14.718.000 đ/m²
Đường Hà Xá
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường Hoàng Văn Thụ
3 dòng · VT1 tới 18.635.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 8.851.000 đ/m²
Đường Hồng Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.373.000 đ/m²
Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường Hùng Tiến
3 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Minh Đức - Đại Cường
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường Mỹ Hà
6 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Mỹ Xuyên
3 dòng · VT1 tới 8.089.000 đ/m²
Đường Phúc Lâm
3 dòng · VT1 tới 8.089.000 đ/m²
Đường Phù Lưu Tế
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường Phùng Xá
3 dòng · VT1 tới 4.678.000 đ/m²
Đường Quang Trung
3 dòng · VT1 tới 18.635.000 đ/m²
Đường Sạt Nỏ
6 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường Tam Chúc – Khả Phong
3 dòng · VT1 tới 5.270.000 đ/m²
Đường Tam Đức
3 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Thượng Tiết
3 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Trinh Tiết
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường trục phát triển
6 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường Trung Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm
3 dòng · VT1 tới 8.851.000 đ/m²
Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức
3 dòng · VT1 tới 5.270.000 đ/m²
Đường từ cầu Phùng Xá
3 dòng · VT1 tới 4.678.000 đ/m²
Đường từ cổng làng Hoành
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm)
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419)
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.270.000 đ/m²
Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Phố Đại Đồng
6 dòng · VT1 tới 13.225.000 đ/m²
Phố Tế Tiêu
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Phố Thọ Sơn
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Phố Văn Giang
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Quốc lộ 21B
21 dòng · VT1 tới 26.468.000 đ/m²
Xã Hòa Xá
3 dòng · VT1 tới 2.068.000 đ/m²
Xã Hồng Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.219.000 đ/m²
Xã Hương Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.219.000 đ/m²
Xã Mỹ Đức
3 dòng · VT1 tới 2.219.000 đ/m²
Xã Phúc Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.219.000 đ/m²
Xã Ứng Hòa
3 dòng · VT1 tới 2.068.000 đ/m²
Xã Ứng Thiên
3 dòng · VT1 tới 2.639.000 đ/m²
Xã Vân Đình
3 dòng · VT1 tới 2.068.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 16

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 16 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 16 là 26.468.000 đồng/m², thấp nhất 43.000 đồng/m², trung vị 2.378.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 16 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 16 xếp thứ 15 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 16 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 16?
Khu Vực 16 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 8 phường: Xã Phúc Sơn, Xã Ứng Thiên, Xã Ứng Hòa, Xã Mỹ Đức, Xã Vân Đình, Xã Hồng Sơn, Xã Hòa Xá, Xã Hương Sơn.