Bảng giá đất Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 1
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quán SứĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Tạ HiệnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Nguyễn Chí ThanhKim Mã → Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở | 307.814.000 | 150.489.000 | 112.845.000 | 98.406.000 |
| Hàng BútĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hàng ChỉĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hàng ChĩnhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Cấm ChỉĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Cổ TânĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Chợ GạoĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Đặng Thái ThânĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Đào TấnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Đào Duy TừĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Ngọc HàCục Trồng trọt → Hoàng Hoa Thám | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 |
| Nguyễn Khắc HiếuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 |
| Nguyễn Khắc NhuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 |
| Lê ThạchĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 126.600.000 | 61.401.000 | 46.033.000 | 40.055.000 |
| Lê LaiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 126.600.000 | 61.401.000 | 46.033.000 | 40.055.000 |
| Lý Thái TổĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 126.600.000 | 61.401.000 | 46.033.000 | 40.055.000 |
| Lê Hồng PhongĐiện Biên Phủ → Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 |
| Đường ThànhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 |
| Phố HuếNguyễn Công Trứ → Đại Cồ Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Phùng HưngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Ô Quan ChưởngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Lê Thái TổĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99.938.000 | 44.973.000 | 30.864.000 | 26.456.000 |
| Hàng KhayĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99.938.000 | 44.973.000 | 30.864.000 | 26.456.000 |
| Hàng NgangĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99.938.000 | 44.973.000 | 30.864.000 | 26.456.000 |
| Ngõ Hội VũĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Nguyễn Khắc CầnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Ngọc KhánhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Nguyễn Thiện ThuậtĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Nguyễn ThiếpNguyễn Trung Trực → Gầm Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Lê Đại HànhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Kim MãLiễu Giai → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Cửa ĐôngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.850.000 | 32.332.000 | 23.472.000 | 20.118.000 |
| Phan Chu TrinhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.850.000 | 32.332.000 | 23.472.000 | 20.118.000 |
| Nguyễn Cảnh ChânĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69.373.000 | 31.217.000 | 22.662.000 | 19.425.000 |
| Trần Nhật DuậtĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Văn CaoĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Hồ Xuân HươngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Lê Đại HànhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Lê Văn LinhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Thái HàHoàng Cầu → Láng Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Phan Huy ChúĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Phạm Sư MạnhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Phạm Ngũ LãoĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Nhà HỏaĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Nguyễn Tri PhươngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Nguyễn KhuyếnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Nguyễn Đình ChiểuTrần Nhân Tông → Đại Cồ Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Trần Huy LiệuGiảng Võ → Hồ Giảng Võ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 1
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 1 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 1
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 1
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
