Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 21B thuộc Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 | — |
| Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | Đất ở | 26.468.000 | 18.553.000 | 14.397.000 | 13.225.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | Đất ở | 23.004.000 | 17.084.000 | 13.402.000 | 12.341.000 | — |
| Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | Đất ở | 21.531.000 | 15.947.000 | 12.508.000 | 11.513.000 | — |
| Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. | Đất ở | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 | — |
| Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | Đất ở | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 | — |
| Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. | Đất ở | 16.462.000 | 9.438.000 | 7.511.000 | 6.922.000 | — |
| Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | Đất ở | 14.718.000 | 11.173.000 | 8.922.000 | 8.114.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 8.687.000 | 6.340.000 | 5.082.000 | 4.678.000 | — |
| Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 7.940.000 | 5.994.000 | 4.793.000 | 4.277.000 | — |
| Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 7.276.000 | 6.280.000 | 5.368.000 | 4.565.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.631.000 | 4.110.000 | 3.405.000 | 3.135.000 | — |
| Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 | — |
| Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.147.000 | 3.886.000 | 3.212.000 | 2.866.000 | — |
| Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.717.000 | 4.071.000 | 3.598.000 | 3.312.000 | — |
| Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | — |
| Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | — |
| Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.255.000 | 2.540.000 | 2.056.000 | 1.905.000 | — |
| Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | — |
| Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | — |
| Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.646.000 | 1.377.000 | 1.276.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 21B, giá VT2 bình quân bằng 73,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 26,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 5.631.000 | 2.110.000 |
| Đất ở | 7 | 26.468.000 | 14.718.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 8.687.000 | 3.255.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 21B đứng thứ 1 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 16.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 16 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .