Bảng giá đất Khu Vực 17, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 17 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

196 dòng giá53 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 17

196 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 17, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường 131
điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ
Đất ở10.550.0008.230.0006.520.0006.040.000
Đường Núi Đôi
đi UBND xã Bắc Phú cũ
Đất ở10.550.0008.230.0006.520.0006.040.000
Đường từ đường Núi Đôi
đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.660.0003.187.0002.391.0001.980.000
Đường Quốc lộ 2
đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới)
Đất thương mại, dịch vụ4.454.0003.415.0002.500.0001.937.000
Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ
đến UBND xã Tân Hưng cũ
Đất thương mại, dịch vụ3.302.0002.413.0001.769.0001.474.000
Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân
đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ1.312.0001.125.000870.000696.000
Đường Ngô Chi LanĐất ở30.240.00020.990.00016.250.00014.880.000
Quốc lộ 3
Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới)
Đất ở30.240.00020.990.00016.250.00014.880.000
Đường Trần Thị Bắc
Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn)
Đất ở26.050.00018.040.00014.080.00012.880.000
Đường Thân Nhân ChungĐất ở26.050.00018.040.00014.080.00012.880.000
Đường Núi ĐôiĐất ở26.050.00018.040.00014.080.00012.880.000
Đường Đa PhúcĐất ở26.050.00018.040.00014.080.00012.880.000
Đường Lưu Nhân ChúĐất ở26.050.00018.040.00014.080.00012.880.000
Đường Khuông ViệtĐất ở26.050.00018.040.00014.080.00012.880.000
Quốc lộ 3
Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan)
Đất ở23.830.00016.940.00013.230.00012.200.000
Đường từ đường Núi Đôi
đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới
Đất ở19.930.00014.540.00011.470.00010.520.000
Quốc lộ 3
Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới
Đất ở18.970.00014.042.00011.040.00010.178.000
Đường vành đai thị trấn
từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi
Đất ở18.970.00014.042.00011.040.00010.178.000
Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn
điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài
Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131
Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Đường Nội Bài
Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn
Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Đường Dược Hạ
Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971
Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn
Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Đường Đền Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn
Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Đường Quốc lộ 3
đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội
Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá
Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá
Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Quốc lộ 2
Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội
Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Quốc lộ 2
Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi
Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131
Đất ở16.660.00012.430.0009.800.0009.070.000
Tỉnh lộ 35Đất ở16.660.00012.430.0009.800.0009.070.000
Quốc lộ 3
đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ)
Đất ở16.660.00012.430.0009.800.0009.070.000
Quốc lộ 3 - Cầu VátĐất ở16.660.00012.430.0009.800.0009.070.000
Đường từ đền Sóc
đi qua đập Đồng Quan đến đường 131
Đất ở16.660.00012.430.0009.800.0009.070.000
Đường Quốc lộ 3
đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh
Đất ở16.660.00012.430.0009.800.0009.070.000
Quốc lộ 2
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài
Đất ở15.180.00011.550.0009.130.0008.410.000
Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt
đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở14.410.00010.960.0008.670.0007.970.000
Đường 14
Từ Đường 35 đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn
Đất ở14.410.00010.960.0008.670.0007.970.000
Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35
Đất ở14.410.00010.960.0008.670.0007.970.000
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai
Đất ở14.410.00010.960.0008.670.0007.970.000
Đường Võ Văn Kiệt
Đoạn qua xã Nội Bài
Đất ở14.410.00010.960.0008.670.0007.970.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá
Đất ở14.410.00010.960.0008.670.0007.970.000
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội
Đất ở14.410.00010.960.0008.670.0007.970.000
Đường Quốc lộ 2
đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới)
Đất ở12.370.0009.490.0007.490.0006.980.000
Đường từ đường 16
đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới
Đất ở12.370.0009.490.0007.490.0006.980.000
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên
Đất ở12.370.0009.490.0007.490.0006.980.000
Đường từ ngã tư Thá
đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ
Đất ở12.370.0009.490.0007.490.0006.980.000
Đường từ đường Quốc lộ 2
(qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất
Đất ở12.370.0009.490.0007.490.0006.980.000
Đường từ Quốc lộ 2
đi Kim Anh, Xuân Hòa
Đất ở12.370.0009.490.0007.490.0006.980.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 17

Giá VT1 cao nhất
30.240.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.970.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
55.000
đồng/m²
Số dòng giá
196
dòng
Số tuyến đường
53
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 17, giá VT2 bình quân bằng 75,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 17 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp646.450.000635.000
Đất thương mại, dịch vụ649.970.000838.000
Đất ở6130.240.0002.370.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2154.000121.000
Đất nuôi trồng thủy sản2154.000121.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)268.00055.000
Đất trồng cây lâu năm1112.000112.000

Khu Vực 17 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 17 đứng thứ 13 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 17

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 5 phường dưới đây vào Khu Vực 17. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Xã Sóc SơnXã Nội BàiXã Trung GiãXã Đa PhúcXã Kim Anh

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 17

49 tuyến đường tại Khu Vực 17 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
7 dòng · VT1 tới 154.000 đ/m²
Đường 14
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường 35
3 dòng · VT1 tới 10.160.000 đ/m²
Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.970.000 đ/m²
Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
3 dòng · VT1 tới 16.660.000 đ/m²
Đường 131
6 dòng · VT1 tới 10.550.000 đ/m²
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
6 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Đa Phúc
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Đền Sóc
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Dược Hạ
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Khuông Việt
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Lưu Nhân Chú
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Ngô Chi Lan
3 dòng · VT1 tới 30.240.000 đ/m²
Đường Nội Bài
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
3 dòng · VT1 tới 10.160.000 đ/m²
Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường Núi Đôi
6 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 2
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3
12 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường Thân Nhân Chung
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Trần Thị Bắc
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh
3 dòng · VT1 tới 4.970.000 đ/m²
Đường từ đền Sóc
3 dòng · VT1 tới 16.660.000 đ/m²
Đường từ đường 16
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
6 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường từ đường Núi Đôi
3 dòng · VT1 tới 19.930.000 đ/m²
Đường từ đường Quốc lộ 2
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ
3 dòng · VT1 tới 5.660.000 đ/m²
Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân
4 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới
3 dòng · VT1 tới 7.910.000 đ/m²
Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4)
3 dòng · VT1 tới 9.580.000 đ/m²
Đường từ ngã tư Thá
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 2
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường từ thôn Minh Tân
3 dòng · VT1 tới 4.970.000 đ/m²
Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ
3 dòng · VT1 tới 9.580.000 đ/m²
Đường vành đai thị trấn
3 dòng · VT1 tới 18.970.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường Võ Văn Kiệt
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Quốc lộ 2
9 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Quốc lộ 3
12 dòng · VT1 tới 30.240.000 đ/m²
Quốc lộ 3 - Cầu Vát
3 dòng · VT1 tới 16.660.000 đ/m²
Tỉnh lộ 35
3 dòng · VT1 tới 16.660.000 đ/m²
Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội)
3 dòng · VT1 tới 4.970.000 đ/m²
Xã Đa Phúc
3 dòng · VT1 tới 2.370.000 đ/m²
Xã Trung Giã
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 17

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 17 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 17 là 30.240.000 đồng/m², thấp nhất 55.000 đồng/m², trung vị 4.970.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 17 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 17 xếp thứ 13 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 17 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 17?
Khu Vực 17 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 5 phường: Xã Sóc Sơn, Xã Nội Bài, Xã Trung Giã, Xã Đa Phúc, Xã Kim Anh.