Đơn giá đất tuyến Xã Mỹ Đức thuộc Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở | 2.219.000 | — | — | — | — |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.019.000 | — | — | — | — |
| Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 690.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 2.219.000 | 2.219.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.019.000 | 1.019.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 690.000 | 690.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Đức đứng thứ 56 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 16.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 16 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .