Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 16 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
278 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.147.000 | 3.886.000 | 3.212.000 | 2.866.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.717.000 | 4.071.000 | 3.598.000 | 3.312.000 | — |
| Đường Phùng Xá Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) | Đất ở | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | — |
| Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức | Đất ở | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | — |
| Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất ở | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | — |
| Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất ở | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | — |
| Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | — |
| Đường 428 Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.557.000 | 3.487.000 | 2.750.000 | 2.539.000 | — |
| Phố Đại Đồng Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.557.000 | 3.487.000 | 2.750.000 | 2.539.000 | — |
| Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 | — |
| Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 | — |
| Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | — |
| Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | — |
| Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | — |
| Đường Hồng Sơn Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn | Đất ở | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | — |
| Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | — |
| Đường 428 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | — |
| Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.987.000 | 3.070.000 | 2.295.000 | 1.984.000 | — |
| Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.987.000 | 3.070.000 | 2.295.000 | 1.984.000 | — |
| Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.508.000 | 2.667.000 | 2.122.000 | 1.852.000 | — |
| Đường Sạt Nỏ Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | — |
| Đường trục phát triển từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | — |
| Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | — |
| Phố Văn Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | — |
| Phố Thọ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | — |
| Phố Tế Tiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | — |
| Phố Đại Đồng Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | — |
| Đường Hà Xá từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | — |
| Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | — |
| Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | — |
| Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | — |
| Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | — |
| Đường 426 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | — |
| Đường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.255.000 | 2.540.000 | 2.056.000 | 1.905.000 | — |
| Đường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.170.000 | 2.473.000 | 2.002.000 | 1.855.000 | — |
| Đường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.170.000 | 2.473.000 | 2.002.000 | 1.855.000 | — |
| Phố Đại Đồng Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.260.000 | 1.843.000 | 1.702.000 | — |
| Đường 428 Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.260.000 | 1.843.000 | 1.702.000 | — |
| Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.848.000 | 2.221.000 | 1.798.000 | 1.666.000 | — |
| Đường 429B Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.774.000 | 2.163.000 | 1.751.000 | 1.622.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | — |
| Đường 428 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | — |
| Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 2.698.000 | 2.132.000 | 1.729.000 | 1.604.000 | — |
| Xã Ứng Thiên | Đất ở | 2.639.000 | — | — | — | — |
| Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.585.000 | 1.990.000 | 1.538.000 | 1.329.000 | — |
Tại Khu Vực 16, giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 89 | 26.468.000 | 2.068.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89 | 5.631.000 | 520.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 89 | 8.687.000 | 768.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 3 | 155.000 | 51.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 3 | 155.000 | 81.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 3 | 68.000 | 43.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 78.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 16 đứng thứ 15 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 8 phường dưới đây vào Khu Vực 16. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
62 tuyến đường tại Khu Vực 16 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .