Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 16 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
278 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | Đất ở | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | — |
| Đường Sạt Nỏ Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu | Đất ở | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | — |
| Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất ở | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | — |
| Đường Hà Xá từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức | Đất ở | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | — |
| Phố Đại Đồng Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức | Đất ở | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | — |
| Đường trục phát triển từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc | Đất ở | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | — |
| Đường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | Đất ở | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 | — |
| Đường 426 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất ở | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 | — |
| Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. | Đất ở | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 | — |
| Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu | Đất ở | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 | — |
| Đường 429B Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá | Đất ở | 9.231.000 | 7.250.000 | 5.790.000 | 5.342.000 | — |
| Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | Đất ở | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Mỹ Đức | Đất ở | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | — |
| Đường 419 Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn | Đất ở | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | — |
| Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá | Đất ở | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | — |
| Đường 424 Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn | Đất ở | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | — |
| Đường 425 Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc | Đất ở | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 8.687.000 | 6.340.000 | 5.082.000 | 4.678.000 | — |
| Đường Mỹ Xuyên Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo | Đất ở | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 | — |
| Đường An Phú (Xã Mỹ Đức) Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ) | Đất ở | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 | — |
| Đường 429 Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | Đất ở | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 | — |
| Đường Phúc Lâm Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm | Đất ở | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 7.940.000 | 5.994.000 | 4.793.000 | 4.277.000 | — |
| Đường 419 Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà | Đất ở | 7.391.000 | 5.894.000 | 4.710.000 | 4.357.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 7.276.000 | 6.280.000 | 5.368.000 | 4.565.000 | — |
| Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429 | Đất ở | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | — |
| Đường Phù Lưu Tế Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng) | Đất ở | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | — |
| Đường Đục Khê, xã Hương Sơn | Đất ở | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | — |
| Đường 424 Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn | Đất ở | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | — |
| Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | Đất ở | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | — |
| Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429 | Đất ở | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | — |
| Đường Trinh Tiết Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu | Đất ở | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | — |
| Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn | Đất ở | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | — |
| Đường Trung Nghĩa Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn | Đất ở | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | — |
| Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 6.836.000 | 5.161.000 | 4.126.000 | 3.682.000 | — |
| Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 6.836.000 | 5.161.000 | 4.126.000 | 3.682.000 | — |
| Đường Sạt Nỏ Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức | Đất ở | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | — |
| Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê | Đất ở | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | — |
| Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn | Đất ở | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | — |
| Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất ở | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | — |
| Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn | Đất ở | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | — |
| Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất ở | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | — |
| Đường Hùng Tiến Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) | Đất ở | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.631.000 | 4.110.000 | 3.405.000 | 3.135.000 | — |
| Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 | — |
| Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 5.411.000 | 4.113.000 | 3.166.000 | 2.764.000 | — |
| Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn | Đất ở | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | — |
| Đường trục phát triển từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức | Đất ở | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | — |
| Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê | Đất ở | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | — |
Tại Khu Vực 16, giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 89 | 26.468.000 | 2.068.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89 | 5.631.000 | 520.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 89 | 8.687.000 | 768.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 3 | 155.000 | 51.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 3 | 155.000 | 81.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 3 | 68.000 | 43.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 78.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 16 đứng thứ 15 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 8 phường dưới đây vào Khu Vực 16. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
62 tuyến đường tại Khu Vực 16 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .