Bảng giá đất Khu Vực 11, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 11 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

168 dòng giá39 tuyến đường6 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 11

168 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 11, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ3.695.0002.884.0002.231.0002.094.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ3.695.0002.884.0002.231.0002.094.000
Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn)Đất thương mại, dịch vụ3.587.0002.761.0002.165.0001.831.000
Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng)Đất thương mại, dịch vụ1.200.0001.080.000891.000836.000
Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực)Đất thương mại, dịch vụ1.200.0001.080.000891.000836.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành LậpĐất thương mại, dịch vụ1.200.0001.080.000891.000836.000
Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực)Đất thương mại, dịch vụ1.200.0001.080.000891.000836.000
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
Đất thương mại, dịch vụ1.200.0001.080.000891.000836.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành LậpĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp805.000725.000618.000580.000
Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp805.000725.000618.000580.000
Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp805.000725.000618.000580.000
Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam LiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.127.0001.002.000853.000800.000
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.127.0001.002.000853.000800.000
Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm182.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu
Đất ở22.292.00015.578.00012.344.00011.337.000
Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất ở16.505.00012.053.0009.755.0009.006.000
Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu
Đất ở16.505.00012.053.0009.755.0009.006.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu
Đất ở16.505.00012.053.0009.755.0009.006.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu
Đất ở15.770.00011.831.0009.319.0008.603.000
Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên
(từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện)
Đất ở12.843.0009.887.0007.818.0007.241.000
Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên)Đất ở12.843.0009.887.0007.818.0007.241.000
Đường Thao Chính Nam Triều
(từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc)
Đất ở12.843.0009.887.0007.818.0007.241.000
Đường đi vào sân vận động
(từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên - xã Phú Xuyên)
Đất ở12.843.0009.887.0007.818.0007.241.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu
Đất ở12.109.0009.321.0007.372.0006.828.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu
Đất ở12.109.0009.321.0007.372.0006.828.000
Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu
Đất ở11.003.0008.582.0006.813.0006.309.000
Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn)Đất ở10.271.0008.016.0006.352.0005.889.000
Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dẫn vào chùa Văn MinhĐất ở9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên)Đất ở9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá (xã Phú Xuyên)Đất ở9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Đường Trục vào Vạn Điểm qua nhà văn hoá tiểu khu Phú Gia (xã Phú Xuyên)Đất ở9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết
Đất ở9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Đường 429
Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Đất ở9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học)Đất ở9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Đoạn tránh Quốc lộ 1A
(Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc)
Đất ở9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu
Đất ở9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu
Đất ở9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốcĐất ở9.474.0007.484.0005.947.0005.514.000
Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên)Đất ở9.474.0007.484.0005.947.0005.514.000
Đường 428b
Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên)
Đất ở9.474.0007.484.0005.947.0005.514.000
Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú XuyênĐất ở9.474.0007.484.0005.947.0005.514.000
Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên)Đất ở8.081.0006.459.0005.141.0004.780.000
Đường 428a
Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ)
Đất ở8.081.0006.459.0005.141.0004.780.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu
Đất ở8.081.0006.459.0005.141.0004.780.000
Đường 429
Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Đất ở8.081.0006.459.0005.141.0004.780.000
Đường nối đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến BĐất ở7.367.0005.884.0004.699.0004.350.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ7.263.0005.841.0004.681.0004.309.000
Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa BếnĐất ở6.793.0005.455.0004.059.0003.676.000
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên)
Đất ở6.072.0004.916.0003.924.0003.643.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ5.912.0004.493.0003.568.0003.294.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 11

Giá VT1 cao nhất
22.292.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.534.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
155.000
đồng/m²
Số dòng giá
168
dòng
Số tuyến đường
39
tuyến
Số loại đất
6
loại

Tại Khu Vực 11, giá VT2 bình quân bằng 81,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 11 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ557.263.0001.062.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp554.746.000725.000
Đất ở5522.292.0003.164.000
Đất trồng cây lâu năm1182.000182.000
Đất nuôi trồng thủy sản1155.000155.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)1

Khu Vực 11 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 11 đứng thứ 16 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 11

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 11. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Xã Phượng DựcXã Phú XuyênXã Chuyên MỹXã Đại Xuyên

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 11

39 tuyến đường tại Khu Vực 11 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
3 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn)
3 dòng · VT1 tới 10.271.000 đ/m²
Đoạn tránh Quốc lộ 1A
3 dòng · VT1 tới 9.906.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học)
3 dòng · VT1 tới 9.906.000 đ/m²
Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên
3 dòng · VT1 tới 12.843.000 đ/m²
Đường 428a
3 dòng · VT1 tới 8.081.000 đ/m²
Đường 428b
15 dòng · VT1 tới 9.474.000 đ/m²
Đường 429
9 dòng · VT1 tới 16.505.000 đ/m²
Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 12.843.000 đ/m²
Đường đi vào sân vận động
3 dòng · VT1 tới 12.843.000 đ/m²
Đường nối đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B
3 dòng · VT1 tới 7.367.000 đ/m²
Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên
3 dòng · VT1 tới 5.023.000 đ/m²
Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực)
3 dòng · VT1 tới 3.577.000 đ/m²
Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ)
3 dòng · VT1 tới 5.023.000 đ/m²
Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực)
3 dòng · VT1 tới 5.656.000 đ/m²
Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 3.164.000 đ/m²
Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực)
3 dòng · VT1 tới 3.577.000 đ/m²
Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa Bến
3 dòng · VT1 tới 6.793.000 đ/m²
Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 5.023.000 đ/m²
Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên
3 dòng · VT1 tới 9.474.000 đ/m²
Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực)
3 dòng · VT1 tới 5.023.000 đ/m²
Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực)
3 dòng · VT1 tới 4.296.000 đ/m²
Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng
3 dòng · VT1 tới 3.164.000 đ/m²
Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội
3 dòng · VT1 tới 4.296.000 đ/m²
Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 5.023.000 đ/m²
Đường Thao Chính Nam Triều
3 dòng · VT1 tới 12.843.000 đ/m²
Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng)
3 dòng · VT1 tới 3.577.000 đ/m²
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
9 dòng · VT1 tới 9.906.000 đ/m²
Đường Trục vào Vạn Điểm qua nhà văn hoá tiểu khu Phú Gia (xã Phú Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 9.906.000 đ/m²
Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá (xã Phú Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 9.906.000 đ/m²
Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ
3 dòng · VT1 tới 3.164.000 đ/m²
Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập
3 dòng · VT1 tới 3.577.000 đ/m²
Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 5.023.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 9.474.000 đ/m²
Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc
3 dòng · VT1 tới 9.474.000 đ/m²
Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 8.081.000 đ/m²
Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 9.906.000 đ/m²
Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dẫn vào chùa Văn Minh
3 dòng · VT1 tới 9.906.000 đ/m²
Quốc lộ 1A
30 dòng · VT1 tới 22.292.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 11

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 11 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 11 là 22.292.000 đồng/m², thấp nhất 155.000 đồng/m², trung vị 3.534.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 11 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 11 xếp thứ 16 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 11 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 11?
Khu Vực 11 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 4 phường: Xã Phượng Dực, Xã Phú Xuyên, Xã Chuyên Mỹ, Xã Đại Xuyên.