Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 11 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
168 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | — |
| Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | 2.761.000 | 2.165.000 | 1.831.000 | — |
| Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 | — |
| Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 | — |
| Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 | — |
| Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 805.000 | 725.000 | 618.000 | 580.000 | — |
| Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 805.000 | 725.000 | 618.000 | 580.000 | — |
| Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 805.000 | 725.000 | 618.000 | 580.000 | — |
| Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 | — |
| Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 | — |
| Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 22.292.000 | 15.578.000 | 12.344.000 | 11.337.000 | — |
| Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh) | Đất ở | 16.505.000 | 12.053.000 | 9.755.000 | 9.006.000 | — |
| Quốc lộ 1A (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 16.505.000 | 12.053.000 | 9.755.000 | 9.006.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 16.505.000 | 12.053.000 | 9.755.000 | 9.006.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 15.770.000 | 11.831.000 | 9.319.000 | 8.603.000 | — |
| Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên (từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện) | Đất ở | 12.843.000 | 9.887.000 | 7.818.000 | 7.241.000 | — |
| Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên) | Đất ở | 12.843.000 | 9.887.000 | 7.818.000 | 7.241.000 | — |
| Đường Thao Chính Nam Triều (từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc) | Đất ở | 12.843.000 | 9.887.000 | 7.818.000 | 7.241.000 | — |
| Đường đi vào sân vận động (từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên - xã Phú Xuyên) | Đất ở | 12.843.000 | 9.887.000 | 7.818.000 | 7.241.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 12.109.000 | 9.321.000 | 7.372.000 | 6.828.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 12.109.000 | 9.321.000 | 7.372.000 | 6.828.000 | — |
| Quốc lộ 1A (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 11.003.000 | 8.582.000 | 6.813.000 | 6.309.000 | — |
| Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn) | Đất ở | 10.271.000 | 8.016.000 | 6.352.000 | 5.889.000 | — |
| Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dẫn vào chùa Văn Minh | Đất ở | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | — |
| Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên) | Đất ở | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | — |
| Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá (xã Phú Xuyên) | Đất ở | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | — |
| Đường Trục vào Vạn Điểm qua nhà văn hoá tiểu khu Phú Gia (xã Phú Xuyên) | Đất ở | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | — |
| Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết | Đất ở | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | — |
| Đường 429 Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | Đất ở | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | — |
| Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) | Đất ở | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | — |
| Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc) | Đất ở | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | — |
| Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc | Đất ở | 9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên) | Đất ở | 9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 | — |
| Đường 428b Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên) | Đất ở | 9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 | — |
| Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên | Đất ở | 9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 | — |
| Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên) | Đất ở | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 | — |
| Đường 428a Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ) | Đất ở | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 | — |
| Đường 429 Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | Đất ở | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 | — |
| Đường nối đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B | Đất ở | 7.367.000 | 5.884.000 | 4.699.000 | 4.350.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.263.000 | 5.841.000 | 4.681.000 | 4.309.000 | — |
| Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa Bến | Đất ở | 6.793.000 | 5.455.000 | 4.059.000 | 3.676.000 | — |
| Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên) | Đất ở | 6.072.000 | 4.916.000 | 3.924.000 | 3.643.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.912.000 | 4.493.000 | 3.568.000 | 3.294.000 | — |
Tại Khu Vực 11, giá VT2 bình quân bằng 81,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 55 | 7.263.000 | 1.062.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55 | 4.746.000 | 725.000 |
| Đất ở | 55 | 22.292.000 | 3.164.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 11 đứng thứ 16 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 11. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
39 tuyến đường tại Khu Vực 11 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .