Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 2 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
334 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thái HàTây Sơn → Láng Hạ | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Vân ĐồnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 |
| Xã ĐànĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Nam ĐồngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Kim NgưuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Lạc TrungĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Trần Quang KhảiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Ô Chợ DừaĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Tạ Quang BửuBạch Mai → Đại Cồ Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Trần Hữu TướcĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hoàng CầuĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Nguyễn Tư GiảnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 38.871.000 | 21.768.000 | 16.888.000 | 15.052.000 |
| Thanh YênĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 |
| Tân ẤpĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.374.000 | 15.825.000 | 12.462.000 | 11.199.000 |
| Láng HạThái Hà → Láng | Đất ở | 318.974.000 | 159.247.000 | 120.356.000 | 105.135.000 |
| Nguyễn Chí ThanhLáng → La Thành | Đất ở | 307.814.000 | 150.489.000 | 112.845.000 | 98.406.000 |
| Trần Nhật DuậtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 |
| Xã ĐànĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 |
| Tây SơnNguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Chùa BộcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Phạm Ngọc ThạchĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Nguyễn TrãiNgã Tư Sở → Phố Cầu Mới | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Nguyễn Lương BằngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Trần Quang KhảiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Ô Chợ DừaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Huỳnh Thúc KhángLáng Hạ → Cầu Giấy | Đất ở | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Lê Thanh NghịĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Tôn Thất TùngNgã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh | Đất ở | 219.474.000 | 111.656.000 | 84.928.000 | 74.438.000 |
| Đại LaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Đại Cồ ViệtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Minh KhaiChợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Trần Khát ChânĐầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Trần Đại NghĩaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Đào Duy AnhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 |
| Cầu GiấyHuỳnh Thúc Kháng → Đường Láng | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 |
| Bạch MaiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 |
| Minh KhaiHết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường | Đất ở | 180.572.000 | 95.735.000 | 73.111.000 | 64.765.000 |
| Hoàng CầuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Nguyễn Văn TuyếtTừ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53 | Đất ở | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Pháo Đài LángĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| LángTây Sơn → Cầu Giấy | Đất ở | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Trường ChinhNgã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất ở | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Thái ThịnhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Cầu MớiSố 111 đường Láng → Đầu Cầu Mới | Đất ở | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| La ThànhNguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Lương Định CủaNgã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch → Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102 | Đất ở | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Phương MaiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hàm Tử QuanĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hoàng Ngọc PháchNguyên Hồng → Láng Hạ | Đất ở | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
Tại Khu Vực 2, giá VT2 bình quân bằng 54,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 110 | 318.974.000 | 67.999.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110 | 70.691.000 | 16.615.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 110 | 113.923.000 | 25.857.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 2 đứng thứ 2 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 2. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
107 tuyến đường tại Khu Vực 2 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .