Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 16 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
278 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 | — |
| Đường Hồng Sơn Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | — |
| Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | — |
| Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | — |
| Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | — |
| Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | — |
| Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | — |
| Xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 768.000 | — | — | — | — |
| Xã Ứng Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 768.000 | — | — | — | — |
| Xã Hòa Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 768.000 | — | — | — | — |
| Xã Ứng Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Xã Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 690.000 | — | — | — | — |
| Xã Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 690.000 | — | — | — | — |
| Xã Hồng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 690.000 | — | — | — | — |
| Xã Phúc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 690.000 | — | — | — | — |
| Xã Hòa Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 520.000 | — | — | — | — |
| Xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 520.000 | — | — | — | — |
| Xã Ứng Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 520.000 | — | — | — | — |
| Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà, Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | — | — | — | — |
| Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà, Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 155.000 | — | — | — | — |
| Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 154.000 | — | — | — | — |
| Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản | 154.000 | — | — | — | — |
| Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Miền núi | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 81.000 | — | — | — | — |
| Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Miền núi | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | — | — | — | — |
| Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 68.000 | — | — | — | — |
| Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Miền núi | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | — | — | — | — |
| Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Miền núi | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 43.000 | — | — | — | — |
| Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà, Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | — | — | — | — | — |
Tại Khu Vực 16, giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 89 | 26.468.000 | 2.068.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89 | 5.631.000 | 520.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 89 | 8.687.000 | 768.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 3 | 155.000 | 51.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 3 | 155.000 | 81.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 3 | 68.000 | 43.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 78.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 16 đứng thứ 15 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 8 phường dưới đây vào Khu Vực 16. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
62 tuyến đường tại Khu Vực 16 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .