Bảng giá đất Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 9 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 9
255 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị LIDECOĐường quy hoạch rộng 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.252.000 | 10.261.000 | — | — |
| Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 |
| Đường Ô DiênTừ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 |
| Đường Chùa TổngĐoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.141.000 | 4.998.000 | 3.333.000 | 2.999.000 |
| Khu đất sau huyện ủy:Đường quy hoạch rộng 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.387.000 | 4.407.000 | — | — |
| Khu đô thị Đồng Ông (DIA)Đường quy hoạch rộng 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.387.000 | 4.407.000 | — | — |
| Các xã Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An KhánhĐồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản | 186.000 | — | — | — |
| Các xã Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An KhánhĐồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 186.000 | — | — | — |
| Khu đô thị LIDECO: Đường quy hoạch rộng 31,0mĐường quy hoạch rộng 31,0m | Đất ở | 66.276.000 | 41.062.000 | — | — |
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch | Đất ở | 64.674.000 | 40.057.000 | 29.631.000 | 26.726.000 |
| Khu đô thị LIDECOĐường quy hoạch rộng 24,0m | Đất ở | 63.007.000 | 39.735.000 | — | — |
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất ở | 63.071.000 | 39.735.000 | 29.430.000 | 26.646.000 |
| Đại Lộ Thăng LongĐoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | Đất ở | 61.923.000 | 38.338.000 | 28.344.000 | 25.524.000 |
| Khu đô thị LIDECOĐường quy hoạch rộng 21,0m | Đất ở | 60.663.000 | 38.187.000 | — | — |
| Khu đô thị LIDECOĐường quy hoạch rộng 19,0m | Đất ở | 55.746.000 | 36.214.000 | — | — |
| Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài | Đất ở | 55.771.000 | 36.214.000 | 27.078.000 | 25.068.000 |
| Quốc lộ 32 (Đường Phùng)Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ) | Đất ở | 53.304.000 | 34.678.000 | 25.910.000 | 24.037.000 |
| Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân)Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng | Đất ở | 51.725.000 | 34.104.000 | 25.524.000 | 23.826.000 |
| Quốc lộ 32Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất ở | 51.725.000 | 34.104.000 | 25.524.000 | 23.826.000 |
| Đại Lộ Thăng LongĐoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | Đất ở | 50.308.000 | 32.604.000 | 24.977.000 | 23.164.000 |
| Khu đô thị LIDECOĐường quy hoạch rộng 13,5m | Đất ở | 49.347.000 | 32.604.000 | — | — |
| Quốc lộ 32Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) | Đất ở | 48.468.000 | 31.967.000 | 24.540.000 | 22.353.000 |
| Đường Vân CanhĐoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) | Đất ở | 48.062.000 | 31.658.000 | 24.342.000 | 22.095.000 |
| Đường Hoàng TùngĐoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng | Đất ở | 48.056.000 | 31.658.000 | 24.342.000 | 22.095.000 |
| Khu đô thị LIDECOĐường quy hoạch rộng 10,5m - 11,5m | Đất ở | 43.658.000 | 29.650.000 | — | — |
| Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng | Đất ở | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 |
| Đường Tân HộiTừ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp) | Đất ở | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 |
| Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ)Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng cũ | Đất ở | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.890.000 |
| Đường tỉnh lộ 422Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc | Đất ở | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.890.000 |
| Khu đô thị Vân CanhĐường quy hoạch rộng 30,0m | Đất ở | 43.658.000 | 29.650.000 | — | — |
| Đường Ô DiênTừ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích | Đất ở | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 |
| Đường Kim Thìa:Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5 | Đất ở | 42.507.000 | 28.865.000 | 22.353.000 | 20.365.000 |
| Đường An Khánhđoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh | Đất ở | 42.507.000 | 28.865.000 | 22.353.000 | 20.365.000 |
| Đường Lại Yên - An Khánh(đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh) | Đất ở | 42.507.000 | 28.865.000 | 22.353.000 | 20.365.000 |
| Đại Lộ Thăng LonĐoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy | Đất ở | 40.222.000 | 27.426.000 | 17.419.000 | 16.001.000 |
| Đường Triệu Túc (DT422)Đoạn qua xã Kim Chung cũ | Đất ở | 40.222.000 | 27.426.000 | 21.597.000 | 19.810.000 |
| Khu đô thị LIDECOĐường quy hoạch rộng 8m | Đất ở | 39.414.000 | 26.343.000 | — | — |
| Đường quốc lộ 32Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn | Đất ở | 38.638.000 | 24.734.000 | 19.337.000 | 17.567.000 |
| Khu đô thị Vân CanhĐường quy hoạch rộng 21,5m | Đất ở | 38.638.000 | 25.862.000 | — | — |
| Tuyến đường N12Từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ | Đất ở | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 |
| Đường Thụy ỨngTừ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy | Đất ở | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 |
| Đường Song PhượngĐoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất | Đất ở | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 |
| Đường Phượng TrìTừ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ | Đất ở | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 |
| Đường Phùng HưngTừ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ | Đất ở | 36.483.000 | 24.032.000 | 18.836.000 | 17.066.000 |
| Đường ven đê Tả ĐáyBên Đồng | Đất ở | 36.217.000 | 26.779.000 | 21.356.000 | 19.667.000 |
| Khu đô thị Tân Tây ĐôĐường quy hoạch rộng 7m | Đất ở | 35.176.000 | 23.950.000 | — | — |
| Khu đô thị Đồng Ông (DIA)Đường quy hoạch rộng 7m | Đất ở | 35.176.000 | 23.950.000 | — | — |
| Khu đất sau huyện ủy:Đường quy hoạch rộng 7m | Đất ở | 35.176.000 | 23.950.000 | — | — |
| Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập)Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập | Đất ở | 35.176.000 | 23.950.000 | 18.836.000 | 16.988.000 |
| Khu đô thị Vân CanhĐường quy hoạch rộng 17,5m | Đất ở | 34.449.000 | 23.455.000 | — | — |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 9
Tại Khu Vực 9, giá VT2 bình quân bằng 72,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 84 | 20.925.000 | 2.611.000 |
| Đất ở | 84 | 66.276.000 | 9.104.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83 | 12.939.000 | 1.688.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 186.000 | 186.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 186.000 | 186.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 218.000 | 218.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 9 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 9 đứng thứ 9 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 9
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 7 phường dưới đây vào Khu Vực 9. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 9
65 tuyến đường tại Khu Vực 9 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
