Bảng giá đất Khu Vực 6, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 6 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 6
412 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồng TiếnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.225.000 | 17.290.000 | 13.527.000 | 12.036.000 |
| Huỳnh Văn NghệĐầu đường → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Huỳnh Tấn PhátNgã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh → Cổ Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Phú HựuNgã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Vạn HạnhUBND phường Việt Hưng → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Phúc LợiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Vũ Đức ThậnĐầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Việt HưngNguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Sài ĐồngC.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh Tuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Trần Văn TràNgã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Trần Danh TuyênĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Trường LâmĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Nguyễn Văn LinhCầu Bây → Hết địa phận phường Long Biên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Đặng Vũ HỷNgô Gia Tự → Đường tầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 |
| Gia ThượngNgã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 |
| Vũ Xuân ThiềuNguyễn Văn Linh → Cống Hàm Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Đoàn Văn MinhGiao cắt đường Bùi Thiện Ngộ → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc LợiĐồng bằng | Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | — | — | — |
| Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc LợiĐồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản | 290.000 | — | — | — |
| Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc LợiĐồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 290.000 | — | — | — |
| Nguyễn Văn CừCầu Chương Dương → Cầu Chui | Đất ở | 127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Nguyễn Thế RụcNgã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng | Đất ở | 127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Hồng TiếnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Ngô Gia TựĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 110.129.000 | 59.431.000 | 45.538.000 | 40.440.000 |
| Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc ThụyTừ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy | Đất ở | 110.129.000 | 59.431.000 | 45.538.000 | 40.440.000 |
| Ngọc LâmHết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ | Đất ở | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Lâm HạĐầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến | Đất ở | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hoàng Minh ĐạoNgã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn | Đất ở | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Tạ Đông TrungTừ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo | Đất ở | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Nguyễn SơnNgọc Lâm → Sân bay Gia Lâm | Đất ở | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hoàng Minh ĐạoTừ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy | Đất ở | 104.623.000 | 58.581.000 | 44.986.000 | 40.139.000 |
| Ngô Gia KhảmNguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm | Đất ở | 94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Ngọc LâmĐê sông Hồng → Long Biên 2 | Đất ở | 94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Nguyễn Gia BồngTừ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) | Đất ở | 94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Long Biên 2Đê Sông Hồng → Ngọc Lâm | Đất ở | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Long Biên 1Cầu Long Biên → Ngọc Lâm | Đất ở | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hoàng Như TiếpNguyễn Văn Cừ → Lâm Hạ | Đất ở | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Phúc LợiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Phú HựuNgã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp | Đất ở | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Nguyễn Cao LuyệnĐầu Đường → Cuối đường | Đất ở | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Đức GiangNgô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức Giang | Đất ở | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Chu Huy MânNguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê | Đất ở | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Bồ ĐềNguyễn Văn Cừ → Ao di tích | Đất ở | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Ái MộĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Vạn HạnhUBND phường Việt Hưng → Cuối đường | Đất ở | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Lưu Khánh ĐàmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Nguyễn Văn LinhNút giao thông Cầu Chui → Cầu Bây | Đất ở | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Gia ThụyNguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m | Đất ở | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hoa LâmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Đào Văn TậpĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 6
Tại Khu Vực 6, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 136 | 30.225.000 | 7.791.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 136 | 43.699.000 | 11.089.000 |
| Đất ở | 136 | 127.761.000 | 32.545.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 6 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 6 đứng thứ 6 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 6
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 6. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 6
119 tuyến đường tại Khu Vực 6 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
