Bảng giá đất Khu Vực 6, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 6 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 6

412 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 6, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Hồng TiếnĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.225.00017.290.00013.527.00012.036.000
Huỳnh Văn NghệĐầu đường → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh TuyênĐất thương mại, dịch vụ20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Huỳnh Tấn PhátNgã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh → Cổ LinhĐất thương mại, dịch vụ20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Phú HựuNgã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như TiếpĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Vạn HạnhUBND phường Việt Hưng → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Phúc LợiĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Vũ Đức ThậnĐầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn LinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.173.00011.479.0009.717.0008.614.000
Việt HưngNguyễn Văn Linh → Đoàn KhuêĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.173.00011.479.0009.717.0008.614.000
Sài ĐồngC.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh TuyênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Trần Văn TràNgã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết ThụĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Trần Danh TuyênĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Trường LâmĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Nguyễn Văn LinhCầu Bây → Hết địa phận phường Long BiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Đặng Vũ HỷNgô Gia Tự → Đường tầuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.006.00010.900.0009.086.0007.825.000
Gia ThượngNgã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.006.00010.900.0009.086.0007.825.000
Vũ Xuân ThiềuNguyễn Văn Linh → Cống Hàm RồngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Đoàn Văn MinhGiao cắt đường Bùi Thiện Ngộ → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCityĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.305.0008.878.0007.560.0006.497.000
Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc LợiĐồng bằngĐất trồng cây lâu năm290.000
Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc LợiĐồng bằngĐất nuôi trồng thủy sản290.000
Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc LợiĐồng bằngĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)290.000
Nguyễn Văn CừCầu Chương Dương → Cầu ChuiĐất ở127.761.00068.996.00052.550.00046.546.000
Nguyễn Thế RụcNgã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia BồngĐất ở127.761.00068.996.00052.550.00046.546.000
Hồng TiếnĐầu đường → Cuối đườngĐất ở127.761.00068.996.00052.550.00046.546.000
Ngô Gia TựĐầu đường → Cuối đườngĐất ở110.129.00059.431.00045.538.00040.440.000
Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc ThụyTừ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc ThụyĐất ở110.129.00059.431.00045.538.00040.440.000
Ngọc LâmHết Long Biên 2 → Nguyễn Văn CừĐất ở105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
Lâm HạĐầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng TiếnĐất ở105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
Hoàng Minh ĐạoNgã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn SơnĐất ở105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
Tạ Đông TrungTừ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh ĐạoĐất ở105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
Nguyễn SơnNgọc Lâm → Sân bay Gia LâmĐất ở105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
Hoàng Minh ĐạoTừ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia ThụyĐất ở104.623.00058.581.00044.986.00040.139.000
Ngô Gia KhảmNguyễn Văn Cừ → Ngọc LâmĐất ở94.633.00052.921.00040.649.00036.341.000
Ngọc LâmĐê sông Hồng → Long Biên 2Đất ở94.633.00052.921.00040.649.00036.341.000
Nguyễn Gia BồngTừ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ)Đất ở94.633.00052.921.00040.649.00036.341.000
Long Biên 2Đê Sông Hồng → Ngọc LâmĐất ở83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Long Biên 1Cầu Long Biên → Ngọc LâmĐất ở83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Hoàng Như TiếpNguyễn Văn Cừ → Lâm HạĐất ở83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Phúc LợiĐầu đường → Cuối đườngĐất ở83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Phú HựuNgã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như TiếpĐất ở83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Nguyễn Cao LuyệnĐầu Đường → Cuối đườngĐất ở83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Đức GiangNgô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức GiangĐất ở83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Chu Huy MânNguyễn Văn Linh → Đoàn KhuêĐất ở83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Bồ ĐềNguyễn Văn Cừ → Ao di tíchĐất ở83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Ái MộĐầu đường → Cuối đườngĐất ở83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Vạn HạnhUBND phường Việt Hưng → Cuối đườngĐất ở83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Lưu Khánh ĐàmĐầu đường → Cuối đườngĐất ở83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Nguyễn Văn LinhNút giao thông Cầu Chui → Cầu BâyĐất ở79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
Gia ThụyNguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22mĐất ở79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
Hoa LâmĐầu đường → Cuối đườngĐất ở79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
Đào Văn TậpĐầu đường → Cuối đườngĐất ở79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 6

Giá VT1 cao nhất
127.761.000
đồng/m²
Trung vị VT1
22.499.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
290.000
đồng/m²
Số dòng giá
412
dòng
Số tuyến đường
119
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 6, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 6 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13630.225.0007.791.000
Đất thương mại, dịch vụ13643.699.00011.089.000
Đất ở136127.761.00032.545.000
Đất trồng cây lâu năm1290.000290.000
Đất nuôi trồng thủy sản1290.000290.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1290.000290.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)1

Khu Vực 6 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 6 đứng thứ 6 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 6

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 6. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Phường Long BiênPhường Bồ ĐềPhường Phúc LợiPhường Việt Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 6

119 tuyến đường tại Khu Vực 6 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Ái Mộ
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Bắc Cầu
3 dòng · VT1 tới 34.322.000 đ/m²
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
6 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Bát Khối (Ngoài đê)
3 dòng · VT1 tới 32.545.000 đ/m²
Bồ Đề
6 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Bùi Thiện Ngộ
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc Lợi
4 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Cầu Bây
3 dòng · VT1 tới 59.129.000 đ/m²
Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)
3 dòng · VT1 tới 41.431.000 đ/m²
Chu Huy Mân
6 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Cổ Linh
6 dòng · VT1 tới 69.463.000 đ/m²
Cự Khối
3 dòng · VT1 tới 44.437.000 đ/m²
Đàm Quang Trung
3 dòng · VT1 tới 65.208.000 đ/m²
Đặng Vũ Hỷ
9 dòng · VT1 tới 69.463.000 đ/m²
Đào Đình Luyện
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Đào Hinh
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Đào Thế Tuấn
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Đào Văn Tập
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)
3 dòng · VT1 tới 34.322.000 đ/m²
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
6 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Đinh Đức Thiện
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Đoàn Khuê
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Đoàn Văn Minh
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Đồng Dinh
3 dòng · VT1 tới 41.431.000 đ/m²
Đồng Thanh
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Đức Giang
6 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê
3 dòng · VT1 tới 66.404.000 đ/m²
Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool
3 dòng · VT1 tới 66.404.000 đ/m²
Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy
3 dòng · VT1 tới 110.129.000 đ/m²
Dương Bá Trạc
3 dòng · VT1 tới 32.545.000 đ/m²
Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Đường vào Gia Thụy
6 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất
3 dòng · VT1 tới 39.520.000 đ/m²
Đường vào Tình Quang
3 dòng · VT1 tới 34.322.000 đ/m²
Đường vào Trung Hà
3 dòng · VT1 tới 41.431.000 đ/m²
Đường vào Z 133 (ngõ 99)
6 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Giang Biên
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Gia Quất
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Gia Thượng
3 dòng · VT1 tới 69.463.000 đ/m²
Gia Thụy
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Hạ Trại
3 dòng · VT1 tới 32.545.000 đ/m²
Hà Văn Chúc
3 dòng · VT1 tới 44.437.000 đ/m²
Hoa Động
3 dòng · VT1 tới 32.545.000 đ/m²
Hoa Lâm
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Hoàng Minh Đạo
6 dòng · VT1 tới 105.457.000 đ/m²
Hoàng Như Tiếp
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Hoàng Thế Thiện
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Hội Xá
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Hồng Tiến
3 dòng · VT1 tới 127.761.000 đ/m²
Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Huỳnh Văn Nghệ
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Kẻ Tạnh
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Kim Quan
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Kim Quan Thượng
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Lâm Du
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Lâm Hạ
3 dòng · VT1 tới 105.457.000 đ/m²
Lê Đại
3 dòng · VT1 tới 34.322.000 đ/m²
Lệ Mật
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Long Biên 1
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Long Biên 2
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Lưu Khánh Đàm
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Lý Sơn
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Mai Chí Thọ
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Mai Phúc
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Ngọc Lâm
6 dòng · VT1 tới 105.457.000 đ/m²
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
6 dòng · VT1 tới 41.431.000 đ/m²
Ngọc Trì
6 dòng · VT1 tới 41.431.000 đ/m²
Ngô Gia Khảm
3 dòng · VT1 tới 94.633.000 đ/m²
Ngô Gia Tự
3 dòng · VT1 tới 110.129.000 đ/m²
Ngô Huy Quỳnh
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Ngô Viết Thụ
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Nguyễn Cao Luyện
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Nguyễn Gia Bồng
3 dòng · VT1 tới 94.633.000 đ/m²
Nguyễn Huy Thảo
3 dòng · VT1 tới 52.392.000 đ/m²
Nguyễn Khắc Viện
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Nguyễn Lam
3 dòng · VT1 tới 59.129.000 đ/m²
Nguyễn Minh Châu
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Nguyễn Ngọc Chân
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Nguyễn Sơn
3 dòng · VT1 tới 105.457.000 đ/m²
Nguyễn Thế Rục
3 dòng · VT1 tới 127.761.000 đ/m²
Nguyễn Thời Trung
3 dòng · VT1 tới 44.437.000 đ/m²
Nguyễn Văn Cừ
3 dòng · VT1 tới 127.761.000 đ/m²
Nguyễn Văn Hưởng
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Nguyễn Văn Linh
6 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Nguyễn Văn Ninh
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Nông Vụ
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Ô Cách
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Phạm Khắc Quảng
3 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Phan Văn Đáng
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Phúc Lợi
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Phú Hựu
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Phú Viên
3 dòng · VT1 tới 39.520.000 đ/m²
Quán Tình
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Sài Đồng
6 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Tạ Đông Trung
3 dòng · VT1 tới 105.457.000 đ/m²
Tân Thụy
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Thạch Bàn
6 dòng · VT1 tới 66.404.000 đ/m²
Thạch Cầu
3 dòng · VT1 tới 44.437.000 đ/m²
Thanh Am
3 dòng · VT1 tới 52.392.000 đ/m²
Thép Mới
3 dòng · VT1 tới 58.095.000 đ/m²
Thượng Thanh
3 dòng · VT1 tới 69.463.000 đ/m²
Trạm
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Trần Đăng Khoa
3 dòng · VT1 tới 39.520.000 đ/m²
Trần Danh Tuyên
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Trịnh Tố Tâm
3 dòng · VT1 tới 39.520.000 đ/m²
Trường Lâm
3 dòng · VT1 tới 75.978.000 đ/m²
Tư Đình
3 dòng · VT1 tới 39.520.000 đ/m²
Vạn Hạnh
3 dòng · VT1 tới 83.461.000 đ/m²
Viên Chiếu
3 dòng · VT1 tới 34.322.000 đ/m²
Việt Hưng
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Vo Trung
3 dòng · VT1 tới 53.527.000 đ/m²
Vũ Đình Tụng
3 dòng · VT1 tới 44.437.000 đ/m²
Vũ Đức Thận
3 dòng · VT1 tới 79.630.000 đ/m²
Vũ Xuân Thiều
6 dòng · VT1 tới 62.535.000 đ/m²
Xuân Đỗ
3 dòng · VT1 tới 32.545.000 đ/m²
Xuân Khôi
3 dòng · VT1 tới 32.545.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 6

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 6 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 6 là 127.761.000 đồng/m², thấp nhất 290.000 đồng/m², trung vị 22.499.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 6 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 6 xếp thứ 6 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 6 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 6?
Khu Vực 6 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 4 phường: Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Phúc Lợi, Phường Việt Hưng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ