Đơn giá đất tuyến Đường Hùng Tiến thuộc Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) | Đất ở | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 | — |
Tại tuyến Đường Hùng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 84,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.359.000 | 1.359.000 |
| Đất ở | 1 | 5.867.000 | 5.867.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.013.000 | 1.013.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Hùng Tiến đứng thứ 41 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 16.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 16 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .