Đơn giá đất tuyến Đường 429 thuộc Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | Đất ở | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 | — |
| Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | Đất ở | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 | — |
| Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | — |
| Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | — |
| Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 | — |
| Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 | — |
Tại tuyến Đường 429, giá VT2 bình quân bằng 80,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 9.995.000 | 8.089.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.329.000 | 1.871.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.216.000 | 1.245.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 429 đứng thứ 24 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 16.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 16 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .