Giá đất Đường 425, Khu Vực 16

Đơn giá đất tuyến Đường 425 thuộc Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường 425

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường 425, Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. Đất ở9.995.0007.897.0006.264.0005.839.000
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc Đất ở8.851.0007.000.0005.543.0005.136.000
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. Đất thương mại, dịch vụ3.329.0002.579.0002.008.0001.886.000
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc Đất thương mại, dịch vụ2.378.0001.879.0001.524.0001.414.000
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.583.0001.250.0001.048.000972.000

Mặt bằng giá tuyến Đường 425

Giá VT1 cao nhất
9.995.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.378.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.583.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường 425, giá VT2 bình quân bằng 78,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường 425 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở29.995.0008.851.000
Đất thương mại, dịch vụ23.329.0002.378.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.216.0001.583.000

Đường 425 đứng thứ mấy trong Khu Vực 16

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 425 đứng thứ 22 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 16.

Tra tiếp trong Khu Vực 16 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 16 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
7 dòng · VT1 tới 154.000 đ/m²
Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà,
4 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Đường 419
6 dòng · VT1 tới 8.851.000 đ/m²
Đường 424
9 dòng · VT1 tới 9.995.000 đ/m²
Đường 426
3 dòng · VT1 tới 9.995.000 đ/m²
Đường 428
6 dòng · VT1 tới 19.730.000 đ/m²
Đường 429
6 dòng · VT1 tới 9.995.000 đ/m²
Đường 429A
3 dòng · VT1 tới 11.858.000 đ/m²
Đường 429B
9 dòng · VT1 tới 11.858.000 đ/m²
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
3 dòng · VT1 tới 8.089.000 đ/m²
Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
6 dòng · VT1 tới 11.333.000 đ/m²
Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Đại Nghĩa
6 dòng · VT1 tới 11.333.000 đ/m²
Đường Đại Nghĩa - An Tiến
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường đê
3 dòng · VT1 tới 16.462.000 đ/m²
Đường đê đáy
18 dòng · VT1 tới 5.270.000 đ/m²
Đường đê sông Mỹ Hà
12 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Đục Khê, xã Hương Sơn
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường hai bên sông Nhuệ
6 dòng · VT1 tới 14.718.000 đ/m²
Đường Hà Xá
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường Hoàng Văn Thụ
3 dòng · VT1 tới 18.635.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 8.851.000 đ/m²
Đường Hồng Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.373.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường 425

Giá đất đường Đường 425 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường 425 tại Khu Vực 16 có giá VT1 cao nhất 9.995.000 đồng/m² và thấp nhất 1.583.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường 425 có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 16 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường 425 đứng thứ 22 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 16.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.