Đơn giá đất tuyến Đường Hồng Sơn thuộc Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 | — |
| Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn | Đất ở | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | — |
| Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | — |
Tại tuyến Đường Hồng Sơn, giá VT2 bình quân bằng 87,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.125.000 | 1.125.000 |
| Đất ở | 1 | 4.373.000 | 4.373.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 838.000 | 838.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Hồng Sơn đứng thứ 52 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 16.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 16 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .