Bảng giá đất Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 16 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 16

278 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường Đại NghĩaĐoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.585.0001.990.0001.538.0001.329.000
Đường 429BĐoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba TháĐất thương mại, dịch vụ2.477.0001.957.0001.587.0001.472.000
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâmđến Cổng Làng Hoành Phúc SơnĐất thương mại, dịch vụ2.378.0001.879.0001.524.0001.414.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Mỹ ĐứcĐất thương mại, dịch vụ2.378.0001.879.0001.524.0001.414.000
Đường 419Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương SơnĐất thương mại, dịch vụ2.378.0001.879.0001.524.0001.414.000
Đường 424Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng SơnĐất thương mại, dịch vụ2.378.0001.879.0001.524.0001.414.000
Đường 425Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam ChúcĐất thương mại, dịch vụ2.378.0001.879.0001.524.0001.414.000
Đường Cần Thơ - Xuân QuangĐoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà XáĐất thương mại, dịch vụ2.378.0001.879.0001.524.0001.414.000
Xã Hương SơnĐất ở2.219.000
Xã Phúc SơnĐất ở2.219.000
Xã Hồng SơnĐất ở2.219.000
Xã Mỹ ĐứcĐất ở2.219.000
Đường Sạt NỏTừ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế TiêuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường Hà Xátừ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường 425Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường 424Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế TiêuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường 426Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng HoàĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường 429Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường Đại Nghĩa - An Tiếnđoạn đi qua thị trấn Đại NghĩaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường Đại NghĩaĐoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Phố Văn GiangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Phố Thọ SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Phố Tế TiêuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Phố Đại ĐồngĐoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường trục phát triểntừ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo NgọcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419)đến Bệnh viện đa khoa Mỹ ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường 429AĐoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng ThiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.110.0001.646.0001.377.0001.276.000
Quốc lộ 21BĐoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá.Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.110.0001.646.0001.377.0001.276.000
Đường 429BĐoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng ThiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.110.0001.646.0001.377.0001.276.000
Xã Vân ĐìnhĐất ở2.068.000
Xã Ứng HòaĐất ở2.068.000
Xã Hòa XáĐất ở2.068.000
Đường Mỹ XuyênĐoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai TảoĐất thương mại, dịch vụ1.871.0001.565.0001.276.0001.205.000
Đường Phúc LâmĐoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm LâmĐất thương mại, dịch vụ1.871.0001.565.0001.276.0001.205.000
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.871.0001.565.0001.276.0001.205.000
Đường 429Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc SơnĐất thương mại, dịch vụ1.871.0001.565.0001.276.0001.205.000
Đường hai bên sông NhuệĐoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng XáĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.846.0001.440.0001.205.0001.117.000
Đường 429BĐoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng ThiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.846.0001.440.0001.205.0001.117.000
Đường Minh Đức - Đại CườngĐoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng HoàĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.796.0001.419.0001.189.0001.103.000
Đường 419Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung HoàĐất thương mại, dịch vụ1.701.0001.441.0001.176.0001.113.000
Đường 429BĐoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba TháĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.648.0001.303.0001.093.0001.013.000
Đường từ cổng làng Hoànhđi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429Đất thương mại, dịch vụ1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường Trinh TiếtTừ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ SêuĐất thương mại, dịch vụ1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường Yến Vỹ, xã Hương SơnĐất thương mại, dịch vụ1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường Trung NghĩaTừ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương SơnĐất thương mại, dịch vụ1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường Đục Khê, xã Hương SơnĐất thương mại, dịch vụ1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường 424Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng SơnĐất thương mại, dịch vụ1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường Phù Lưu TếTừ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng)Đất thương mại, dịch vụ1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường Hồng Sơn - Phúc SơnĐoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429Đất thương mại, dịch vụ1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm)đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc SơnĐất thương mại, dịch vụ1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 16

Giá VT1 cao nhất
26.468.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.378.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
43.000
đồng/m²
Số dòng giá
278
dòng
Số tuyến đường
62
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 16, giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 16 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở8926.468.0002.068.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp895.631.000520.000
Đất thương mại, dịch vụ898.687.000768.000
Đất nuôi trồng thủy sản3155.00051.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)3155.00081.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)368.00043.000
Đất trồng cây lâu năm2182.00078.000

Khu Vực 16 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 16 đứng thứ 15 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 16

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 8 phường dưới đây vào Khu Vực 16. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Xã Phúc SơnXã Ứng ThiênXã Ứng HòaXã Mỹ ĐứcXã Vân ĐìnhXã Hồng SơnXã Hòa XáXã Hương Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 16

62 tuyến đường tại Khu Vực 16 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
7 dòng · VT1 tới 154.000 đ/m²
Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà,
4 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Đường 419
6 dòng · VT1 tới 8.851.000 đ/m²
Đường 424
9 dòng · VT1 tới 9.995.000 đ/m²
Đường 425
6 dòng · VT1 tới 9.995.000 đ/m²
Đường 426
3 dòng · VT1 tới 9.995.000 đ/m²
Đường 428
6 dòng · VT1 tới 19.730.000 đ/m²
Đường 429
6 dòng · VT1 tới 9.995.000 đ/m²
Đường 429A
3 dòng · VT1 tới 11.858.000 đ/m²
Đường 429B
9 dòng · VT1 tới 11.858.000 đ/m²
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
3 dòng · VT1 tới 8.089.000 đ/m²
Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
6 dòng · VT1 tới 11.333.000 đ/m²
Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Đại Nghĩa
6 dòng · VT1 tới 11.333.000 đ/m²
Đường Đại Nghĩa - An Tiến
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường đê
3 dòng · VT1 tới 16.462.000 đ/m²
Đường đê đáy
18 dòng · VT1 tới 5.270.000 đ/m²
Đường đê sông Mỹ Hà
12 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Đục Khê, xã Hương Sơn
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường hai bên sông Nhuệ
6 dòng · VT1 tới 14.718.000 đ/m²
Đường Hà Xá
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường Hoàng Văn Thụ
3 dòng · VT1 tới 18.635.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 8.851.000 đ/m²
Đường Hồng Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.373.000 đ/m²
Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường Hùng Tiến
3 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Minh Đức - Đại Cường
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường Mỹ Hà
6 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Mỹ Xuyên
3 dòng · VT1 tới 8.089.000 đ/m²
Đường Phúc Lâm
3 dòng · VT1 tới 8.089.000 đ/m²
Đường Phù Lưu Tế
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường Phùng Xá
3 dòng · VT1 tới 4.678.000 đ/m²
Đường Quang Trung
3 dòng · VT1 tới 18.635.000 đ/m²
Đường Sạt Nỏ
6 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường Tam Chúc – Khả Phong
3 dòng · VT1 tới 5.270.000 đ/m²
Đường Tam Đức
3 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Thượng Tiết
3 dòng · VT1 tới 5.867.000 đ/m²
Đường Trinh Tiết
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường trục phát triển
6 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường Trung Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm
3 dòng · VT1 tới 8.851.000 đ/m²
Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức
3 dòng · VT1 tới 5.270.000 đ/m²
Đường từ cầu Phùng Xá
3 dòng · VT1 tới 4.678.000 đ/m²
Đường từ cổng làng Hoành
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm)
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419)
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.270.000 đ/m²
Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn
3 dòng · VT1 tới 7.071.000 đ/m²
Phố Đại Đồng
6 dòng · VT1 tới 13.225.000 đ/m²
Phố Tế Tiêu
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Phố Thọ Sơn
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Phố Văn Giang
3 dòng · VT1 tới 10.289.000 đ/m²
Quốc lộ 21B
21 dòng · VT1 tới 26.468.000 đ/m²
Xã Hòa Xá
3 dòng · VT1 tới 2.068.000 đ/m²
Xã Hồng Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.219.000 đ/m²
Xã Hương Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.219.000 đ/m²
Xã Mỹ Đức
3 dòng · VT1 tới 2.219.000 đ/m²
Xã Phúc Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.219.000 đ/m²
Xã Ứng Hòa
3 dòng · VT1 tới 2.068.000 đ/m²
Xã Ứng Thiên
3 dòng · VT1 tới 2.639.000 đ/m²
Xã Vân Đình
3 dòng · VT1 tới 2.068.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 16

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 16 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 16 là 26.468.000 đồng/m², thấp nhất 43.000 đồng/m², trung vị 2.378.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 16 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 16 xếp thứ 15 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 16 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 16?
Khu Vực 16 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 8 phường: Xã Phúc Sơn, Xã Ứng Thiên, Xã Ứng Hòa, Xã Mỹ Đức, Xã Vân Đình, Xã Hồng Sơn, Xã Hòa Xá, Xã Hương Sơn.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ