Bảng giá đất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 93.000 | — | — |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung PhướcCác vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91.000 | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở ông Trương Tấn Minh (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Ngọc Sơn (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Phạm Tấn Tùng (Nam đường), hết thửa đất ở ông Lê Thanh Nga (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91.000 | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế LộcĐoạn từ HTX NN Quế Lộc, thôn Lộc Trung (Bắc đường), thửa đất ở bà Hà Thị Hoa (Nam đường) → đến đường ĐT 611 (tính cho cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91.000 | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế LộcĐoạn từ nhà thờ Tộc Trương (Nam đường), thửa đất ở ông Trần Huy Kiều (Bắc đường) → đến hết thửa đất màu bà Nguyễn Thị Thanh Hà (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Văn Thọ (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91.000 | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở ông Hà Khắc Lãnh (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), thửa đất ở ông Đoàn Quang Trung (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91.000 | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế LộcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Đặng Xuân Sỹ (Đông đường), giáp ruộng (Tây đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91.000 | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế LộcĐoạn từ giáp đường ĐT611 → đến hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91.000 | — | — |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS - Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Ninh PhướcTừ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn → đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 91.000 | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế LâmTừ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) → đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91.000 | — | — |
| Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng <2 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91.000 | — | — |
| Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên - Xã Phước NinhĐường GTNT rộng ≥2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91.000 | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 91.000 | — | — |
| Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung PhướcCác đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — |
| Đường ĐT 611 - Thị Trấn Trung PhướcTuyến từ giáp ĐT 611 → đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế LâmCác vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — |
| Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước NinhCác vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đường bê tông từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — |
| Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Ninh PhướcCác vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế LâmTừ giáp QL14H (từ nhà ông Nguyễn Thời) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thôn Phước Hội) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế LâmTừ giáp QL14H (phân hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) → đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội 1 thôn Phước Hội) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — |
| Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS - Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Ninh PhướcĐoạn từ cầu Phốc → đến xóm bàu (tính cho cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.000 | — | — |
| Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh PhướcĐường ĐH 3.NS từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long → đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.000 | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Ninh PhướcTính cho 100 mét đầu (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.000 | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Ninh PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS → đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Cường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.000 | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Tuyến từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa → đến khu tái định cư Nước Nóng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.000 | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Ninh PhướcĐoạn từ trạm Y tế xã → đến hết nhà ông Hồ Văn Xí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.000 | — | — |
| Đường liên thôn - Xã Ninh PhướcĐoạn từ hết trạm Y tế xã → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.000 | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế LộcĐường GTNT rộng < 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 88.000 | — | — |
| Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng <2 m | Đất thương mại, dịch vụ | 88.000 | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở của bà nguyễn Thị Quyết → đến hết thửa đất ở của Nguyễn Đình Nghi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000 | — | — |
| Đất ở trong khu trung tâm Xã Phước NinhCác vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã trên 100m đầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000 | — | — |
| Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước NinhCác tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000 | — | — |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước NinhTuyến giáp Quốc lộ 14H → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000 | — | — |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước NinhTuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000 | — | — |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước NinhTuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000 | — | — |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước NinhTuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000 | — | — |
| Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế LâmĐoạn từ Gành Dinh → đến cầu Treo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000 | — | — |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế LộcĐoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin) → đến cầu Vôi (Tính cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000 | — | — |
| Một số đoạn đường ở tổ dân phố Đại Bình - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến đò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.000 | — | — |
| Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) → đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.000 | — | — |
| Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn → đến giáp đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.000 | — | — |
| Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung PhướcCác vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế LộcCác vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Tuyến từ hết nhà ông Phan Cảnh Ngọc → đến giáp thửa đất ở ông Lâm Thanh Xuân thôn Phước Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83.000 | — | — |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Tuyến từ hết nhà ông Nguyễn Hữu Thuận → đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Phước Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83.000 | — | — |
| Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước NinhĐường GTNT rộng >2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 81.000 | — | — |
| Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Mặt bằng giá đất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
