Bảng giá đất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ninh Phước (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Xã Ninh Phước (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Xã Ninh Phước (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Xã Ninh Phước (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Thị trấn Trung Phước (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| Thị trấn Trung Phước (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| Thị trấn Trung Phước (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| Xã Ninh Phước (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| Xã Ninh Phước (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| Xã Ninh Phước (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
Mặt bằng giá đất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
