Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
29 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ đường Cao Tốc → đến Cầu Chui | Đất thương mại, dịch vụ | 346.000 |
| Từ cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ → đến hết Giếng Bộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Từ ngã ba An Xuân → đến nhà SHND thôn An Xuân cũ | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Từ cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ → đến hết Giếng Bộng | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Từ kênh Phước Chỉ → đến cống ông Thố | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Từ Giếng Bộng → đến hết đường Cao Tốc | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trại Gà → đến kênh Phước Chỉ | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ nhà SHND thôn An Xuân cũ → đến ngã ba Cây Cốc | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ ngã ba An Xuân → đến nhà SHND thôn An Xuân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Từ cống Ông Thố → đến cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Từ ngã ba Cây Cốc → đến ngã ba đường vào Trại Gà | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Từ đường Cao Tốc → đến Cầu Chui | Đất ở tại nông thôn | 495.000 |
| Từ cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ → đến hết Giếng Bộng | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Từ kênh Phước Chỉ → đến cống ông Thố | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Từ Giếng Bộng → đến hết đường Cao Tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trại Gà → đến kênh Phước Chỉ | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ nhà SHND thôn An Xuân cũ → đến ngã ba Cây Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ ngã ba An Xuân → đến nhà SHND thôn An Xuân cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Từ cống Ông Thố → đến cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ ngã ba Cây Cốc → đến ngã ba đường vào Trại Gà | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ kênh Phước Chỉ → đến cống ông Thố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Từ Giếng Bộng → đến hết đường Cao Tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trại Gà → đến kênh Phước Chỉ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Từ nhà SHND thôn An Xuân cũ → đến ngã ba Cây Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Đoạn từ Cầu Chui → đến giáp kênh Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Từ cống Ông Thố → đến cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Từ ngã ba Cây Cốc → đến ngã ba đường vào Trại Gà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Từ đường Cao Tốc → đến Cầu Chui | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 247.000 |
| Đoạn từ Cầu Chui → đến giáp kênh Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 577.000 | 280.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 412.000 | 200.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 9 | 825.000 | 495.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ đứng thứ 133 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .