Đơn giá đất tuyến Xã Quế Minh (xã Trung du) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp ĐH 22.QS (ông Anh) đi chợ Việt An | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH 22.QS (ông Tá) → đến giáp ĐH 11.QS (ông Vinh) | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đoạn từ nhà đất ông Ba Hoành → đến giáp lò gạch Quế Minh | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đoạn từ ngã ba (ông Đức) → đến giáp kênh Việt An | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đoạn từ nhà đất ông Bốn Nghĩnh → đến giáp đường ĐX 3 | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH 08.QS (ông Đào) → đến giáp đường ĐX 1 (ông Bảy Thống) | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đoạn từ đường ĐH 11.QS qua ĐH 22.QS → đến giáp Bình Lãnh (tuyến qua miếu ông Trương) | Đất ở tại nông thôn | 255.000 |
| Đoạn từ đường ĐH 11.QS qua ĐH 22.QS → đến giáp Bình Lãnh (tuyến qua miếu ông Trương) | Đất thương mại, dịch vụ | 178.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH 22.QS (ông Anh) đi chợ Việt An | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH 22.QS (ông Tá) → đến giáp ĐH 11.QS (ông Vinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Đoạn từ nhà đất ông Ba Hoành → đến giáp lò gạch Quế Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Đoạn từ ngã ba (ông Đức) → đến giáp kênh Việt An | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Đoạn từ nhà đất ông Bốn Nghĩnh → đến giáp đường ĐX 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH 08.QS (ông Đào) → đến giáp đường ĐX 1 (ông Bảy Thống) | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Đoạn từ đường ĐH 11.QS qua ĐH 22.QS → đến giáp Bình Lãnh (tuyến qua miếu ông Trương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 127.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH 22.QS (ông Anh) đi chợ Việt An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH 22.QS (ông Tá) → đến giáp ĐH 11.QS (ông Vinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Đoạn từ nhà đất ông Ba Hoành → đến giáp lò gạch Quế Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Đoạn từ ngã ba (ông Đức) → đến giáp kênh Việt An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Đoạn từ nhà đất ông Bốn Nghĩnh → đến giáp đường ĐX 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH 08.QS (ông Đào) → đến giáp đường ĐX 1 (ông Bảy Thống) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 255.000 | 240.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 178.000 | 168.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 127.000 | 120.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quế Minh (xã Trung du) đứng thứ 225 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .