Đơn giá đất tuyến Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường GTNT rộng >2,5m | Đất ở tại đô thị | 140.000 |
| Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất ở tại đô thị | 133.000 |
| Đường GTNT rộng <2 m | Đất ở tại đô thị | 127.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất ở tại đô thị | 120.000 |
| Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 93.000 |
| Đường GTNT rộng <2 m | Đất thương mại, dịch vụ | 88.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 |
| Đường GTNT rộng >2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 |
| Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.000 |
| Đường GTNT rộng <2 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 4 | 140.000 | 120.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 70.000 | 60.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 93.000 | 84.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước đứng thứ 259 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .