Bảng giá đất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ giáp đường 611B đối diện nhà đất ông Minh → đến hết nhà đất ông Trần Văn Thanh (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 378.000 |
| Tuyến liên thôn - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Võ Văn Tân (Bắc đường), hết đất nhà Võ Văn Quế (Nam đường) → đến giáp đường ĐH09.QS (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 378.000 |
| Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH22.QS (Quế An - Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Đức, hết đất nhà ông Hoàng Đức Kha → đến giáp xã Quế Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 378.000 |
| Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11.QS (Quế An-Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ giáp đường ĐT 611B → đến cầu ông Thìn (Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 378.000 |
| Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)Nhà bà Đính → đến nhà đất ông Hồ Viết Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 378.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài → đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) | Đất ở tại nông thôn | 376.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế LộcĐoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu → đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong | Đất ở tại nông thôn | 376.000 |
| Xã Quế MỹCác vị trí ngoài quy định trên - Cách đường ĐH trong phạm vi chiều sâu <=100m | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Xã Quế MỹTừ Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm → đến hết trường Tiểu học | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Tài → đến hết cầu Đá Sập | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Xã Quế MỹTừ ngã ba trên đất nhà ông Nuôi → đến hết đất nhà ông Bạn | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà thờ Tộc Trần → đến ngã ba Cồn Cứt Sắt | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Xã Quế MỹTừ cầu Chín Rốn → đến hết đất nhà ông Phạm Tam | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Ngã tư đường nhà ông Cơ → đến nhà ông Lữ (ngã 3 đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Tuyến đường ĐT 611 đi Quế Phú (theo kênh Phú Ninh) - Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ ĐT 611 → đến cầu máng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Tuyến Quế An-Quế Long - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) → đến giáp Quế Long (cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Từ ngã 3 (nhà ông Trần Văn Thanh) → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Nhơn (phía Nam), đất giáp nhà ông Lê Văn Hân (Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Cam → đến hết đất nhà ông Tự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Đường ĐH 01.QS (Quế Long - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)Từ nhà ông Trần Huy → đến ngã ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Dũng → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹTừ Cầu kênh → đến hết trường Mẫu giáo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹTừ gốc Gáo → đến cống trên nhà ông Nguyễn Văn Huân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Quế Thuận - Quế Hiệp (Quốc phòng) (ĐH 5.QS) - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ cầu Bà Tích → đến giáp địa giới xã Quế Hiệp | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Quế Thuận - Quế Hiệp (Quốc phòng) (ĐH 5.QS) - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ ĐT 611 → đến cống Vị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ giáp ĐT 611A (hết nhà đất ông Trữ) → đến kênh Thủy lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà bà Một → đến hết đất nhà ông Tờn | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹĐoạn từ ngã ba điểm tập kết rác thải → đến đập Hà Lam | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất bà Hà Thị Du → đến giáp Quế Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Đây | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ ngã tư rừng Mùn → đến hết nhà Thờ Phái Ba Tộc Phan | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến hết Nhà Thờ Tộc Đinh | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) → đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT 611 (ông Hạnh) → đến đất nhà bà Phan Thị Đính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ vườn cũ ông Trần Văn Quang → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế MỹTính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế MỹĐường bê tông < 3m | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ ĐT 611 (chợ Nón → đến hết đất nhà ông Viết (Nam đường), ông Lan (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ ĐT 611 → đến hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường) đường vào mỏ đá (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| ĐH 17.QS - Đường thị trấn đi Suối Tiên - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Mai Quyền (ĐH 07.QS) → đến giáp xã Quế Châu (Đường thị trấn đi Suối Tiên) | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 |
| Tuyến ĐT 611B - Quế Phong - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ cầu ông Luân → đến giáp xã Quế Minh (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Tuyến đường ĐT 611 đi Quế Phú (theo kênh Phú Ninh) - Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ cầu máng → đến giáp xã Quế Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Bảy → đến Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà bà Phạm Thị Huệ → đến ngã 3 đất nhà bà Hà Thị Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Từ Chùa An Xuân → đến hết đất nhà thờ Tộc Trần | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Tùng → đến hết đất nhà ông Bách | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà thờ tộc Nguyễn → đến hết đất nhà ông Sáu Kiên | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ đất nhà ông Viết (Nam đường), ông Lan (Bắc đường) → đến địa giới xã Quế Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ đất nhà ông Quyền (Bắc đường) đường vào mỏ đá (Nam đường) → đến địa giới Quế Thuận-Quế Hiệp. | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Từ cầu gò Da → đến giáp kênh (mở hết đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
Mặt bằng giá đất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
