Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 230 loài thuộc tỉnh, thành phố Đồng Nai.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (60), Magnoliopsida (57), Mammalia (32), Liliopsida (14), Actinopterygii (7).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 53 loài, EN - Nguy cấp — 44 loài, CR - Rất nguy cấp — 13 loài, LR - Ít nguy cấp — 4 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 35 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 30 loài, EN - Nguy cấp — 29 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 19 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 43 loài, Nhóm IB — 34 loài, Nhóm IIA — 13 loài, Nhóm IA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 53 · EN - Nguy cấp 44 · CR - Rất nguy cấp 13 · LR - Ít nguy cấp 4 · EX - Tuyệt chủng 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 · LC - Ít lo ngại 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 35 · VU - Sẽ nguy cấp 30 · EN - Nguy cấp 29 · CR - Cực kỳ nguy cấp 19 · NT - Sắp bị đe dọa 15 · DD - Thiếu dữ liệu 4 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 43 · Nhóm IB 34 · Nhóm IIA 13 · Nhóm IA 1 |
| Lớp sinh học | Aves 60 · Magnoliopsida 57 · Mammalia 32 · Liliopsida 14 · Actinopterygii 7 · Amphibia 6 · Insecta 6 · Gammaproteobacteria 2 · Gastropoda 2 · Malacostraca 1 · Cycadopsida 1 · Pinopsida 1 |
| Họ sinh học | Ardeidae 11 · Phasianidae 11 · Fabaceae 10 · Apocynaceae 7 · Dipterocarpaceae 7 · Geoemydidae 7 · Viverridae 6 · Anatidae 5 · Cercopithecidae 5 · Colubridae 5 · Agamidae 4 · Elapidae 4 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Cát Tiên | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 37.900 | 4.767 |
| Vườn quốc gia Bù Gia Mập | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 26.032 | 1.552 |
| Khu Bảo tồn thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 739 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Núi Bà Rá | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Vùng đất ngập nước Bàu Sấu (thuộc Vườn quốc gia Cát Tiên) | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 14 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Vườn quốc gia Cát Tiên | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 73.878 | 0 |
| Danh thắng Bửu Long | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Đá chồng Định Quán | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Thác Đăk Mai 1 | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 2 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Núi Chứa Chan | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 1.750 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Hồ Núi Le | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Núi Bà Rá – Thác Mơ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 1.130 | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 966.563 | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bọ hung ba sừng không mấu | Chalcosoma atlas | Scarabaeidae | — | — | — |
| Cá duồng xanh | Cirrhinus microlepis | Cyprinidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rẽ giun á châu | Gallinago stenura | Scolopacidae | — | — | — |
| Nuốc bụng vàng | Harpactes oreskios | Trogonidae | — | — | — |
| Cầy Lỏn Tranh | Herpestes javanicus | Herpestidae | — | — | — |
| Xưng đào | Madhuca dongnaiensis | Sapotaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | Ardeidae | — | — | — |
| Vi-rút gây bệnh chùn ngọn chuối | Banana bunchy top | Enterobacteriaceae | — | — | — |
| Le nâu | Dendrocygna javanica | Anatidae | — | — | — |
| Cua thuis | Eosamon nominathuis | Potamidae | — | — | — |
| Đa da | Francolinus pintadeanus | Phasianidae | — | — | — |
| Rẽ giun | Gallinago gallinago | Scolopacidae | — | — | — |
| Nuốc bụng đỏ | Harpactes erythrocephalus | Trogonidae | — | — | — |
| Bướm phượng đốm kem | Papilio noblei de | Papilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cặp kìm sừng đao | Serrognathus | Lucanidae | — | — | — |
| San hô | Acropora donei | Acroporidae | — | — | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | Anatidae | — | — | — |
| Luân rô đỏ | Cyclacanthus coccineus | Acanthaceae | — | — | — |
| Trâm hùng | Cynanchum hooperianum | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Gà rừng | Gallus gallus | Phasianidae | — | — | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | Scolopacidae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| Cá hô | Catlocarpio siamensis | Cyprinidae | — | — | — |
| Riềng một lá | Elettariopsis unifolia | Zingiberaceae | — | — | — |
| Gai lân | Finlaysonia pierrei | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Sả đầu nâu | Halcyon smyrnensis | Alcedinidae | — | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| Sum poilane | Adinandra poilanei | Pentaphylacaceae | — | — | — |
| Nhông xám Nam bộ | Calotes bachae | Agamidae | — | — | — |
| Cá tỳ bà lớn (cá dọn bể lớn) | Pterygoplichthys pardalis | Loricariidae | — | — | — |
| Cá rồng | Scleropages formosus | Osteoglossidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Cay trung quốc | Synoicus chinensis | Phasianidae | — | — | — |
| Mòng két mày trắng | Anas querquedula | Anatidae | — | — | — |
| Cá còm | Chitala ornata | Notopteridae | — | — | — |
| Cà phê Arabica | Coffea arabica | Rubiaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Mộc lan móc | Dendrobium hamatum | Orchidaceae | — | — | — |
| Vệ tuyền đồng nai | Telectadium dongnaiense | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cò ruồi | Bubulcus coromandus | Ardeidae | — | — | — |
| Trúc đen | Phyllostachys nigra | Poaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |