Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 297 loài thuộc tỉnh, thành phố An Giang.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (74), Aves (52), Anthozoa (45), Magnoliopsida (43), Mammalia (13).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 40 loài, EN - Nguy cấp — 32 loài, CR - Rất nguy cấp — 11 loài, NE - Không đánh giá — 4 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 29 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 18 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 17 loài, EN - Nguy cấp — 13 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 73 loài, Nhóm IIB — 21 loài, Nhóm IB — 19 loài, Nhóm IA — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 40 · EN - Nguy cấp 32 · CR - Rất nguy cấp 11 · NE - Không đánh giá 4 · LR - Ít nguy cấp 3 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 29 · CR - Cực kỳ nguy cấp 18 · VU - Sẽ nguy cấp 17 · EN - Nguy cấp 13 · NT - Sắp bị đe dọa 11 · DD - Thiếu dữ liệu 3 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 73 · Nhóm IIB 21 · Nhóm IB 19 · Nhóm IA 2 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 74 · Aves 52 · Anthozoa 45 · Magnoliopsida 43 · Mammalia 13 · Gastropoda 10 · Actinopterygii 8 · Holothuroidea 6 · Bivalvia 4 · Insecta 2 · Polypodiopsida 1 · Malacostraca 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 70 · Acroporidae 25 · Ardeidae 14 · Anatidae 9 · Geoemydidae 6 · Ciconiidae 5 · Holothuriidae 5 · Syngnathidae 5 · Fabaceae 5 · Gekkonidae 5 · Poritidae 5 · Apocynaceae 5 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia U Minh Thượng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 8.053 | 798 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Phú Mỹ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 298 |
| Vườn quốc gia Phú Quốc | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 31.422 | 216 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Thoại Sơn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Hòn Chông | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Rừng tràm Tân Tuyến | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 256 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Rừng tràm Trà Sư | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 845 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Núi Sam | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển ven biển và biển đảo Kiên Giang | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 1.188.106 | 0 |
| Danh thắng Hòn Chông | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 3.000 | 0 |
| Di tích Danh thắng Mũi Nai | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 17 | 0 |
| Danh thắng Núi Sam | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 1.487 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan di tích văn hóa lịch sử đồi Tức Dụp | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Vịt mốc | Anas acuta | Anatidae | — | — | — |
| Le nâu | Dendrocygna javanica | Anatidae | — | — | — |
| Cua suối côn đảo | Dromothelphusa longipes | Potamidae | — | — | — |
| Cá ngựa gai | Hippocampus spinosissimus | Syngnathidae | — | — | — |
| Quắm đen | Plegadis falcinellus | Threskiornithidae | — | — | — |
| Mã kỳ | Styphelia malayana | Ericaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| San hô | Acropora donei | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora horrida | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora nana | Acroporidae | — | — | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | Anatidae | — | — | — |
| Gà rừng | Gallus gallus | Phasianidae | — | — | — |
| San hô | Goniopora lobata | Poritidae | — | — | — |
| Hải sâm cát | Holothuria scabra | Holothuriidae | — | — | — |
| Cò hương | Ixobrychus flavicollis | — | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong bé | Numenius phaeopus | Scolopacidae | — | — | — |
| San hô | Porites cylindrica | Poritidae | — | — | — |
| Vịt mỏ thìa | Spatula clypeata | Anatidae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | Scolopacidae | — | — | — |
| Dy gốt | Zygostelma benthamii | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| San hô | Acropora florida | Acroporidae | — | — | — |
| San hô đài loan | Acropora formosa | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora microclados | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora nobilis | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora vaughani | Acroporidae | — | — | — |
| Đồn đột mít | Actinopyga echinites | Holothuriidae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| Kiền tím | Campestigma purpurea | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cá hô | Catlocarpio siamensis | Cyprinidae | — | — | — |
| San hô | Caulastrea tumida | Merulinidae | — | — | — |
| San hô nấm | Fungia fungites | Fungiidae | — | — | — |
| Sả đầu nâu | Halcyon smyrnensis | Alcedinidae | — | — | — |
| San hô | Montipora caliculata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Moseleya latistellata | Lobophylliidae | — | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| San hô | Pocillopora verrucosa | Pocilloporidae | — | — | — |
| San hô cành | Acropora aculeus | Acroporidae | — | — | — |
| San hô cành | Acropora acuminata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora aspera | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora austera | Acroporidae | — | — | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Lúa thuần OM29 | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |