
Khu bảo vệ cảnh quan Rừng tràm Tân Tuyến là di sản thiên nhiên cấp tỉnh, thuộc loại hình khu bảo vệ cảnh quan, nằm trên địa bàn An Giang, thành lập năm 2020.
Tổng diện tích 256,39 ha. Trong đó phân khu bảo vệ nghiêm ngặt 81,85 ha, phân khu phục hồi sinh thái 94,06 ha, phân khu hành chính - dịch vụ 80,48 ha, vùng đệm 380,90 ha.
Khu vực được xác lập theo 418/QĐ-UBND của UBND tỉnh An Giang, ngày 01/03/2020. Cơ quan quản lý: UBND Tỉnh An Giang.
Rừng tràm Tân Tuyến (tỉnh An Giang) là khu rừng đặc dụng thuộc hệ sinh thái đất ngập nước điển hình của vùng Tứ giác Long Xuyên, có nhiều loài động, thực vật quý hiếm.
| Mã định danh quốc gia | 08900015.KVBT |
|---|---|
| Cấp di sản thiên nhiên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh |
| Phân loại | Khu bảo tồn thiên nhiên · Di sản thiên nhiên khác |
| Cơ quan quản lý | UBND Tỉnh An Giang |
| Cơ quan quyết định | UBND tỉnh An Giang |
| Văn bản xác lập | 418/QĐ-UBND — Về việc phê duyệt thành lập Khu bảo vệ cảnh quan rừng tràm Tân Tuyến. |
| Ngày ban hành | 01/03/2020 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động |
| Tình trạng quy hoạch | Chuyển tiếp |
| Vùng miền | Đồng bằng sông Cửu Long |
| Đơn vị hành chính cấp xã | Xã Tân Tuyến |
| Toạ độ trung tâm | 10.336813, 105.050504 |
| Phân khu | Diện tích |
|---|---|
| Tổng diện tích | 256,39 ha |
| Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt | 81,85 ha |
| Phân khu phục hồi sinh thái | 94,06 ha |
| Phân khu hành chính - dịch vụ | 80,48 ha |
| Vùng đệm | 380,90 ha |
Danh sách quyết định liên quan tới khu vực này trong hệ thống dữ liệu di sản thiên nhiên.
| Số hiệu | Tên văn bản | Cơ quan ban hành | Ngày |
|---|---|---|---|
| 1352/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 07/11/2024 |
| 1352/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 07/11/2024 |
| 418/QĐ-UBND | Về việc Phê duyệt thành lập Khu bảo vệ cảnh quan rừng tràm Tân Tuyến, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang | UBND tỉnh An Giang | 01/03/2020 |
| Tên khu | Cấp | Diện tích | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia U Minh Thượng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 8.053 ha | 798 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Phú Mỹ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 298 |
| Vườn quốc gia Phú Quốc | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 31.422 ha | 216 |
| Danh thắng Núi Sam | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 1.487 ha | 0 |
| Di tích Danh thắng Mũi Nai | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 17 ha | 0 |
| Danh thắng Hòn Chông | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 3.000 ha | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển ven biển và biển đảo Kiên Giang | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 1.188.106 ha | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Núi Sam | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Rừng tràm Trà Sư | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 845 ha | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Hòn Chông | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 0 |