Khu bảo vệ cảnh quan Rừng tràm Trà Sư là di sản thiên nhiên cấp tỉnh, thuộc loại hình khu bảo vệ cảnh quan, nằm trên địa bàn An Giang, thành lập năm 2005.
Tổng diện tích 845 ha. Trong đó phân khu bảo vệ nghiêm ngặt 441 ha, phân khu phục hồi sinh thái 245 ha, phân khu hành chính - dịch vụ 159 ha, vùng lõi 0 ha.
Khu vực được xác lập theo 1530/QĐ-CTUB của UBND tỉnh An Giang, ngày 26/05/2003. Cơ quan quản lý: UBND Tỉnh An Giang.
Rừng tràm Trà Sư có hệ sinh thái tự nhiên, có vai trò và ý nghĩa khoa học quan trọng. Đó là cái nôi, nơi tạo nguồn thức ăn và là nơi cư ngụ của nhiều loài động vật, nhất là các lòai chim. Với các trảng cỏ, lung đìa, là nơi cư trú và sinh sản lý tưởng cho các loài chim, cò và thủy sản tạo thành cảnh quan độc đáo tiêu biểu cho vùng Tây sông Hậu…
| Mã định danh quốc gia | 08900011.KVBT |
|---|---|
| Cấp di sản thiên nhiên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh |
| Phân loại | Khu bảo tồn thiên nhiên · Di sản thiên nhiên khác |
| Cơ quan quản lý | UBND Tỉnh An Giang |
| Cơ quan quyết định | UBND tỉnh An Giang |
| Văn bản xác lập | 1530/QĐ-CTUB — Về việc thành lập Khu bảo vệ cảnh quan Rừng tràm Trà Sư |
| Ngày ban hành | 26/05/2003 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động |
| Tình trạng quy hoạch | Chuyển tiếp |
| Vùng miền | Đồng bằng sông Cửu Long |
| Toạ độ trung tâm | 10.582962, 105.067278 |
| Phân khu | Diện tích |
|---|---|
| Tổng diện tích | 845 ha |
| Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt | 441 ha |
| Phân khu phục hồi sinh thái | 245 ha |
| Phân khu hành chính - dịch vụ | 159 ha |
| Vùng lõi | 0 ha |
Danh sách quyết định liên quan tới khu vực này trong hệ thống dữ liệu di sản thiên nhiên.
| Số hiệu | Tên văn bản | Cơ quan ban hành | Ngày |
|---|---|---|---|
| 1352/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 07/11/2024 |
| 1530/QĐ-CTUB | Về việc Phê duyệt thành lập Khu bảo vệ cảnh quan rừng tràm Trà Sư | UBND tỉnh An Giang | 26/05/2005 |
Các loài có hồ sơ riêng trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia, kèm tình trạng pháp lý.
| Tên gọi | Tên khoa học | Lớp | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Vạc | Nycticorax nycticorax | Aves | — | — | — |
| Tên khu | Cấp | Diện tích | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia U Minh Thượng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 8.053 ha | 798 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Phú Mỹ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 298 |
| Vườn quốc gia Phú Quốc | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 31.422 ha | 216 |
| Danh thắng Núi Sam | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 1.487 ha | 0 |
| Di tích Danh thắng Mũi Nai | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 17 ha | 0 |
| Danh thắng Hòn Chông | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 3.000 ha | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển ven biển và biển đảo Kiên Giang | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 1.188.106 ha | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Núi Sam | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Rừng tràm Tân Tuyến | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 256,39 ha | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Hòn Chông | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 0 |