Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 2.086 loài thuộc nhóm hồ sơ loài Loài nguy cấp, quý, hiếm.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (618), Liliopsida (383), Aves (308), Mammalia (133), Actinopterygii (82).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 306 loài, EN - Nguy cấp — 283 loài, CR - Rất nguy cấp — 80 loài, LR - Ít nguy cấp — 20 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 202 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 174 loài, EN - Nguy cấp — 165 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 116 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 227 loài, Nhóm IIB — 193 loài, Nhóm IB — 108 loài, Nhóm IA — 46 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 306 · EN - Nguy cấp 283 · CR - Rất nguy cấp 80 · LR - Ít nguy cấp 20 · DD - Thiếu dữ liệu 17 · NE - Không đánh giá 8 · EX - Tuyệt chủng 5 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 2 · CR - Rất nguy cấp/Cực kỳ nguy cấp 1 · LC - Ít lo ngại 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 202 · VU - Sẽ nguy cấp 174 · EN - Nguy cấp 165 · CR - Cực kỳ nguy cấp 116 · NT - Sắp bị đe dọa 63 · DD - Thiếu dữ liệu 34 · NE - Không đánh giá 4 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 227 · Nhóm IIB 193 · Nhóm IB 108 · Nhóm IA 46 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 618 · Liliopsida 383 · Aves 308 · Mammalia 133 · Actinopterygii 82 · Anthozoa 81 · Amphibia 74 · Elasmobranchii 51 · Insecta 44 · Bivalvia 28 · Pinopsida 28 · Gastropoda 24 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 305 · Apocynaceae 48 · Accipitridae 44 · Acroporidae 43 · Leiothrichidae 40 · Fagaceae 37 · Scolopacidae 36 · Anatidae 26 · Annonaceae 24 · Fabaceae 24 · Gekkonidae 22 · Lauraceae 21 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| San hô | Porites lobata | Poritidae | — | — | — |
| Trăn hoa | Python molurus | Pythonidae | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Cát dương thảo | Reineckea carnea | Asparagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ngũ vị bắc | Schisandra chinensis | Schisandraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cỏ ngạn | Scirpus kimsonensis | Cyperaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Khướu đá mun | Stachyris herberti | Timaliidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Bách bộ nam | Stemona cochinchinensis | Stemonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nưa chân vịt | Tacca palmata | Dioscoreaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Sam ba gai đuôi | Tachypleus tridentatus | Limulidae | — | — | — |
| Cổ quạ | Trachelospermum asiaticum | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Sì to | Valeriana jatamansi | — | EN - Nguy cấp | — | — |
| Bình Trấp Mền | Actinostemma tenerum | Cucurbitaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thâu lĩnh | Alphonsea tonquinensis | Annonaceae | — | — | — |
| Móng rồng mỏ nhọn | Artabotrys tetramerus | Annonaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Rong hồng vân | Betaphycus gelatinus | Solieriaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Vạc rạ | Botaurus stellaris | Ardeidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Rẽ bụng nâu | Calidris ferruginea | Scolopacidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Mạy châu | Carya tonkinensis | Juglandaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cà ổi lá đa | Castanopsis tesselata | — | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tuyết ngọc | Coelogyne mooreana | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Mắt trúc | Dendrobium dalatense | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Song ly bengan | Dischidia bengalensis | Apocynaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Liên tràng (hình chỉ) | Drepananthus filiformis | Annonaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| San hô | Euphyllia glabrescens | Euphylliidae | — | — | — |
| Rong câu chân vịt | Gracilaria eucheumatoides | Gracilariaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Lá dâng hoa himalai | Helwingia himalaica | Helwingiaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cá ngựa gai | Hippocampus histrix | Syngnathidae | — | — | — |
| Cúc hồng đào | Iodocephalopsis eberhardtii | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Yến phi | Iphigenia indica | Colchicaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Kim ngân rừng | Lonicera bournei | Caprifoliaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Ba khía | Lophopetalum wightianum | Celastraceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Vịt đầu vàng | Mareca penelope | Anatidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Dơi muỗi chân lớn | Myotis | Vespertilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Ổ kiến gai | Myrmecodia tuberosa | Rubiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cát Sâm | Nanhaia speciosa | Fabaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cú vọ lưng nâu | Ninox scutulata | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Xà bì bắc bộ | Ophiopogon tonkinensis | Asparagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Củ gió | Paratinospora sagittata | Menispermaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Xuân hoa poilane | Pseuderanthemum poilanei | Acanthaceae | — | — | — |
| Hà thủ ô đỏ | Reynoutria multiflora | Polygonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nhóm hồ sơ loài | Số loài |
|---|---|
| Loài đặc hữu | 326 |
| Loài ngoại lai xâm hại | 76 |
| Loài hoang dã di cư | 5 |