Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 76 loài thuộc nhóm hồ sơ loài Loài ngoại lai xâm hại.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (19), Insecta (11), Liliopsida (6), Mammalia (5), Gastropoda (3).
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 19 · Insecta 11 · Liliopsida 6 · Mammalia 5 · Gastropoda 3 · Malacostraca 3 · Bivalvia 3 · Actinopterygii 2 · Amphibia 2 · Gammaproteobacteria 2 · Polypodiopsida 1 · Scyphozoa 1 |
| Họ sinh học | Asteraceae 6 · Fabaceae 5 · Tephritidae 4 · Poaceae 4 · Formicidae 3 · Centrarchidae 2 · Serrasalmidae 2 · Cichlidae 2 · Enterobacteriaceae 2 · Latidae 2 · Loricariidae 2 · Zingiberaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cỏ lào | Chromolaena odorata | Asteraceae | — | — | — |
| Cây keo giậu | Leucaena leucocephala | Fabaceae | — | — | — |
| Trinh nữ thân gỗ (mai dương) | Mimosa pigra | Fabaceae | — | — | — |
| Vi khuẩn gây bệnh dịch hạch ở chuột và động vật | Yersinia pestis | Enterobacteriaceae | — | — | — |
| Cây ngũ sắc (bông ổi) | Lantana camara | Verbenaceae | — | — | — |
| Ốc bươu vàng | Pomacea canaliculata | Ampullariidae | — | — | — |
| Cây cứt lợn (cỏ cứt heo) | Ageratum conyzoides | Asteraceae | — | — | — |
| Cá hoàng đế | Cichla ocellaris | Cichlidae | — | — | — |
| Cá tỳ bà bé (cá dọn bể bé) | Hypostomus plecostomus | Loricariidae | — | — | — |
| Cá rô phi đen | Oreochromis mossambicus | Cichlidae | — | — | — |
| Vi-rút gây bệnh chùn ngọn chuối | Banana bunchy top | Enterobacteriaceae | — | — | — |
| Cá ăn muỗi | Gambusia affinis | Poeciliidae | — | — | — |
| Vi-rút gây bệnh cúm gia cầm | Avian influenza virus | Pelagiidae | — | — | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Cá chim trắng toàn thân | Piaractus brachypomus | Serrasalmidae | — | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| Nấm gây bệnh thối rễ | Phytophthora cinnamomi | Peronosporaceae | — | — | — |
| Cá vược miệng rộng | Micropterus salmoides | Centrarchidae | — | — | — |
| Cá tỳ bà lớn (cá dọn bể lớn) | Pterygoplichthys pardalis | Loricariidae | — | — | — |
| Ốc sên châu Phi | Achatina fulica | Achatinidae | — | — | — |
| Cá trê phi | Clarias gariepinus | Clariidae | — | — | — |
| Rùa tai đỏ | Trachemys scripta | Emydidae | — | — | — |
| Cỏ lào đỏ | Ageratina adenophora | Asteraceae | — | — | — |
| Cá vược miệng bé | Micropterus dolomieu | Centrarchidae | — | — | — |
| Cá hồi nâu | Salmo trutta | Salmonidae | — | — | — |
| Bọ cánh cứng hại lá dừa | Brontispa longissima | Chrysomelidae | — | — | — |
| Bèo tai chuột lớn | Salvinia molesta | Salviniaceae | — | — | — |
| Cây hoa Tulip châu Phi (cây Uất kim hương châu Phi) | Spathodea campanulata | Bignoniaceae | — | — | — |
| Bướm trắng Mỹ | Hyphantria cunea | Erebidae | — | — | — |
| Cây xương rồng đất | Opuntia stricta | Cactaceae | — | — | — |
| Cua xanh (cua ven bờ châu Âu) | Carcinus maenas | Carcinidae | — | — | — |
| Cây cúc leo | Mikania micrantha | Asteraceae | — | — | — |
| Hải ly Nam Mỹ | Myocastor coypus | Myocastoridae | — | — | — |
| Tôm hùm nước ngọt | Procambarus clarkii | Cambaridae | — | — | — |
| Cá hổ | Pygocentrus nattereri | Serrasalmidae | — | — | — |
| Cây lược vàng | Callisia fragrans | Commelinaceae | — | — | — |
| Cây cúc bò (cúc xuyến chi) | Sphagneticola trilobata | Asteraceae | — | — | — |
| Xén tóc hại gỗ châu Á | Anoplophora glabripennis | Cerambycidae | — | — | — |
| Tôm càng đỏ | Cherax quadricarinatus | Parastacidae | — | — | — |
| Gừng dại (ngải tiên dại) | Hedychium gardnerianum | Zingiberaceae | — | — | — |
| Nhóm hồ sơ loài | Số loài |
|---|---|
| Loài nguy cấp, quý, hiếm | 2.086 |
| Loài đặc hữu | 326 |
| Loài hoang dã di cư | 5 |