Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 7 loài thuộc họ sinh học Salamandridae.
Phân bố theo lớp sinh học: Amphibia (7).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 2 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 2 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 2 · LC - Ít quan tâm 2 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · EN - Nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 3 |
| Lớp sinh học | Amphibia 7 |
| Họ sinh học | Salamandridae 7 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cá cóc tam đảo | Paramesotriton deloustali | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cá cóc pasmans | Tylototriton pasmansi | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cá cóc sparreboom | Tylototriton sparreboomi | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cá cóc việt nam | Tylototriton vietnamensis | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cá cóc zig-lơ | Tylototriton ziegleri | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cá cóc quảng tây | Paramesotriton guangxiensis | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cá cóc gờ sọ mảnh | Tylototriton anguliceps | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |